Nhãn hiệu dt

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
918804
Ngày nộp đơn
04/12/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 12

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu dt được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 918804 ngày 04/12/2006, chủ đơn là Diesel Technic SE. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Patentanwälte Jabbusch Siekmann & Wasiljeff đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/09/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
dt
Số đơn
918804
Ngày nộp đơn
04/12/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/12/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Engines and parts of engines, included in this class; spark plugs and ignition devices for combustion engines; injection nozzles for engines; carburettors and delivery connections for carburettors; connections for parts of engines (machines); starters for engines; water pumps for engines, electrical cleaning machines and items of equipment, high-pressure cleaners, compressors (machines); lifting winches (machines) and lifting machinery for motor vehicles; oil filters, air filters, and fuel filters for engines and machines, drive belts for engines, exhaust pipes, motor vehicle fans and fan belts for engines.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Motor vehicle parts, namely electrical devices for motor vehicles (included in this class), in particular batteries, automatic control devices, automatic pressure loss displays for tyres, tachographs, speed monitoring devices, navigation equipment, radios, voltage regulators and thermostats, batteries, battery charging equipment, starter assistance cables, cables, battery pre-heating devices, battery testers, internal and external thermometers, ignition batteries, relays, regulators and controllers, switches, ignition cables.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lighting, heating, cooling and ventilation equipment for motor vehicles, in particular lighting systems, anti-dazzle equipment, headlights, lamps, reflectors for motor vehicles, air-conditioning systems, heating systems, ventilation systems and cooling systems for motor vehicles; indicator lamps, brake lights, identification lights, parking lights, rear lights, headlights and spare parts for headlights.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Motor vehicles; apparatus for conveying on the ground, in the air, and on water, spare parts, included in this class; window and windscreen wipers for motor vehicles; clutches for land vehicles, power transmission mechanisms and drive shafts for land vehicles; motor vehicle wheels; roller bearings for land vehicles; bumpers and suspension elements for motor vehicles; brakes, hydraulic brake components, brake shoes, brake linings, brake blocks, and parts of brakes for motor vehicles; snow chains; luggage carriers and luggage nets for motor vehicles, trailer couplings and cables for motor vehicles; motor vehicle chassis and spare parts for motor vehicle chassis; direction signals for vehicles; anti-theft alarms for vehicles.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Diesel Technic SE

Wehrmannsdamm 5-9, 27245 Kirchdorf (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Patentanwälte Jabbusch Siekmann & Wasiljeff

Hauptstrasse 8526131 Oldenburg (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.04

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 22/09/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AM, AU, AZ, BA, BW, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, GE, GH, IL, IR, IS, JP, KE, KP, KR, KZ, MA, MD, ME, MG, MK, MZ, NA, NO, OM, RS, RU, SG, SY, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Subsequent designation, AL, BW, GH, IS, KZ, MG, NA, OM, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  5. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25, DE

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AU, BA, BY, CH, CN, EG, EM, HR, IR, KE, KP, KR, MA, MD, ME, MK, NO, RO, RS, RU, SG, SY, TR, UA, US

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu dt hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 918804 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu dt đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu dt?
Chủ đơn là Diesel Technic SE, địa chỉ Wehrmannsdamm 5-9, 27245 Kirchdorf (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu dt được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/12/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/12/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với dt hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ