Nhãn hiệu Nhãn hiệu 912130

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
912130
Ngày nộp đơn
30/10/2006
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 912130 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 912130 ngày 30/10/2006, chủ đơn là BNP PARIBAS PERSONAL FINANCE. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do IPSIDE đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
912130
Ngày nộp đơn
30/10/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/10/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-magnetic banking, credit, payment, cheque guarantee, proprietory or store cards; paper and cardboard (unprocessed, semi-processed or for stationery or printing purposes); printed matter; bookbinding material; photographs; stationery; adhesives for stationery or household purposes; materials for artists; paintbrushes; typewriters and office requisites (except furniture); instructional and teaching material (except apparatus); printers' type; printing blocks; posters, advertisement boards of paper or cardboard, albums, almanacs, atlases, stickers (stationery items), comic books, tickets, pads (stationery), drawing pads, pamphlets, writing or drawing books, calendars, note books, cards, musical greeting cards, graphic prints, packaging paper, paper or cardboard signboards, envelopes (stationery), tear-off calendars, paper pennants, sheets (stationery), pictures, newspapers, writing paper, cheque-book holders, postcards, non-electric credit card imprinters, bags (envelopes, pouches) for wrapping (of paper or plastics), bookmarks, greeting cards.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, toys; gymnastics and sports articles (except for clothing, mats, footwear); decorations for Christmas trees; balls for games, play balloons, baseball mitts, marbles for games, building blocks (toys), balls for playing, soap bubbles (toys), playing cards, bingo cards, kites, targets, building games, flying discs (toys), practical jokes (novelties), cups for dice, automatic games other than those designed to be used only with a television set, board games, marionettes, carnival masks, scale model vehicles, teddy bears, cuddly toys, dolls, puzzles, parlour games, spinning tops (toys).

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; business management; business administration; office functions; dissemination of advertising material (leaflets, prospectuses, printed matter, samples); newspaper subscription services (for third parties); business organisation and management consulting; accounting; document reproduction; employment agencies; computer file management; organization of exhibitions for commercial or advertising purposes; online advertising on a computer network; rental of access time to communication means of all kinds for advertising; publication of advertising texts; rental of advertising space; dissemination of advertisements; public relations; business management assistance, business inquiries, advertising agencies, dissemination of advertisements, business management consultancy, professional business consulting, distribution of samples, dissemination of advertisements, dissemination of advertising material (leaflets, prospectuses, printed matter, samples), updating of advertising material, business appraisals, marketing studies, efficiency experts, compilation of information into computer databases, business information, publicity material rental, economic forecasts, advertising mailing, advertising by mail order, radio advertising, television advertising, drawing up of statements of accounts.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Financial services, credit services, services for personalised credit offers, loan services, credit operation services; debit and credit card services; monetary affairs; banking services; real estate affairs; payment services; portfolio management and investment services for all types of savings products; information services related to financial affairs and banking and to real estate business and credit services provided online or in non-real time from data processing systems, computer database systems or computer or telematic networks including the World Wide Web; savings banks; issuing of travellers' cheques and letters of credit; real estate valuations; management of buildings; banking; financial affairs, credit agencies, insurance consultancy, insurance information, hire-purchase financing, stock exchange brokerage, mutual funds, capital investments, guarantees, foreign exchange operations, cheque verification, safe deposit services, financial clearing operations (exchange), financial consulting, insurance brokerage, real estate brokerage, debt collection agencies, issuing of credit cards, savings, financial evaluations (insurance, banking, real estate), fiscal valuations, real estate valuations, financing services, financial information, raising funds, fund investments, electronic funds transfer, financial management, loans against security, company liquidation services (financial affairs), financial operations, monetary operations, instalment loans, financial sponsorship, loans (finance), financial transactions.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications; information on telecommunications; communications via computer terminals or via fibre-optic networks; radio or telephone communication; mobile radiotelephony services; providing access to a global computer network; electronic display services (telecommunication); connection by telecommunications to a global computer network; press or information agencies (news); rental of telecommunication equipment; radio or television broadcasting; teleconferencing services; electronic mail services; sending of telegrams, transmission of telegrams, television broadcasting, computer-assisted message and image transmission, radio broadcasting, broadcasting, mobile radiotelephony.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BNP PARIBAS PERSONAL FINANCE

1 boulevard Haussmann, F-75009 PARIS (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

IPSIDE

7-9, Allées HaussmannF-33300 BORDEAUX (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.05.05
  • Màu sắc 29.01.11

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, BG, CH, CN, DZ, EG, MA, NO, RO, RS, RU, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. International Registration, BG, CN, DZ, EG, HR, KZ, MA, ME, MK, RO, RS, RU, TR, UA, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 912130 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 912130 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 912130 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 912130?
Chủ đơn là BNP PARIBAS PERSONAL FINANCE, địa chỉ 1 boulevard Haussmann, F-75009 PARIS (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 912130 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/10/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/10/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 912130 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ