Nhãn hiệu JOURNAL STANDARD

Từ chối
Số đơn
910013
Ngày nộp đơn
03/07/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 25

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JOURNAL STANDARD được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 910013 ngày 03/07/2006, chủ đơn là BAYCREW'S CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Oshima, Nishimura & Miyanaga PPC đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JOURNAL STANDARD
Số đơn
910013
Ngày nộp đơn
03/07/2006
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing, namely, non-japanese style outerwear (outerclothing), dresses, evening dresses, wedding dresses, school uniforms, children's wear, working clothing, jackets, jogging pants, sweat pants, suits, skirts, ski jackets, ski pants, trousers, smocks, formalwear, morning coats, blazers, blouson, jerkins, knickers, beachwear, coats for men and women, overcoats, topcoats, mantles, raincoats, great coats, trench coats, dust coats; sweaters and the like, namely, cardigans, sweaters, vests and waistcoats, twin sets; shirts and the like, namely, open-necked shirts, cuffs, collars (for clothing), sport shirts, blouses, polo shirts, shirts for suits, T-shirts; nightwear, namely, night gowns, negligees, baby doll pajamas, peignoirs, japanese sleeping robes (nemaki), pajamas, bath robes; underwear (underclothing), namely, camisoles, corsets (underclothing), combinations (clothing), undershirts, chemises, drawers and underpants, slips, panties, shorts and briefs, bermuda shorts, boxer shorts, brassieres, petticoats, tank-tops; swimwear (bathing suits); swimming caps (bathing caps); japanese traditional clothing, namely, sash bands for kimono (obi), bustle holder bands for obi (obiage), bustles for obi-knots (obiage-shin), waist strings for kimonos (koshihimo), undershirts for kimonos (koshimaki, juban), tightening-up strings for kimonos (datejime), wrap belts for kimonos (datemaki), full-length kimonos (nagagi), short overcoat for kimono (haori), string fasteners for haori (haori-himo), pleated skirts for formal kimonos (hakama), detachable neckpieces for kimonos (haneri); aprons (clothing); collar protectors (for wear); socks and stockings; ankle socks; knee-high stockings; pantyhose; puttees and gaiters; fur stoles; pareus; shawls; serapes; scarves (scarfs); japanese style socks (tabi, tabi covers); gloves and mittens (clothing); babies' diapers of textile; neckties; bow ties; neckerchieves; bandanas (neckerchiefs); warmth-keeping supports; mufflers; ear muffs (clothing); hoods; sedge hats (suge-gasa); nightcaps; helmets (clothing); headgear for clothing; knitted caps; cap visors; leg-warmers; garters; sock suspenders; suspenders (braces); waistbands; belts for clothing; footwear for men and women, namely, shoes and boots, rain boots, lace boots, training shoes, overshoes, wooden shoes, work shoes and boots, sandals, shoes, japanese split-toed work footwear (jikatabi), beach footwear, anglers' shoes, boots, half-boots, women's shoes, winter boots, ankle boots, hosiery shoes, canvas shoes, infants' shoes and boots, mules, inner soles (for shoes and boots), heelpieces (for shoes and boots), insoles (for shoes and boots), welts for shoes and boots, rubber soles for jikatabi, footwear uppers, tips for footwear, shoes soles for repair; shoe dowels; shoe pegs; tongue or pullstrap for shoes and boots; hobnails; protective metal members for shoes and boots; japanese style wooden clogs (geta), namely, high rain clogs (ashida), low wooden clogs (koma-geta, hiyori-geta), sandal-clogs, metal fittings for japanese style wooden clogs, wooden main bodies of japanese style wooden clogs, wooden supports of japanese style wooden clogs, toe straps for japanese style wooden clogs; japanese style sandals (zori), namely, japanese toe-strap sandals (asaura-zori), japanese style sandals of leather, slippers, japanese style sandals of felt, japanese footwear of rice straw (waraji), slipper soles, uppers for japanese style sandals, soles for japanese style sandals, toe straps for japanese style sandals, uppers of woven rattan for japanese style sandals; masquerade costumes; clothes for sports, namely, anoraks, karate suits, sports overuniforms, kendo outfits, judo suits, ski suits for competition, headbands (clothing), wind-jackets, uniforms and stockings (special sportswear), wristbands; boots for sports, namely, golf shoes, soccer shoes, ski boots, gymnastic shoes, tennis shoes, climbing boots (mountaineering boots), basketball sneakers, volleyball shoes, handball shoes, bowling shoes, boxing shoes, hockey shoes, baseball shoes, rugby shoes, ballet shoes, footwear for track and field athletics, horse-riding boots.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BAYCREW'S CO., LTD.

1-23-21, Shibuya,, Shibuya-Ku, Tokyo 150-0002 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Oshima, Nishimura & Miyanaga PPC

Shinjuku Gyoen Bldg. 9F,1-5-1, Shinjuku, Shinjuku-kuTokyo 160-0022 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, CN, EM, KR, SG, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, CN, EM, KR, SG, US, VN

    Thủ tục khác
  5. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, CN, VN

    Thủ tục khác
  7. International Registration, EM, KR, US

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JOURNAL STANDARD hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 910013 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu JOURNAL STANDARD đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JOURNAL STANDARD?
Chủ đơn là BAYCREW'S CO., LTD., địa chỉ 1-23-21, Shibuya,, Shibuya-Ku, Tokyo 150-0002 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JOURNAL STANDARD được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/07/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JOURNAL STANDARD hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ