Nhãn hiệu NIGHT FEVER

Từ chối
Số đơn
908811
Ngày nộp đơn
03/10/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 5

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NIGHT FEVER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 908811 ngày 03/10/2006, chủ đơn là BIOFAR. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do @MARK đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NIGHT FEVER
Số đơn
908811
Ngày nộp đơn
03/10/2006
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pharmaceutical preparations, dietetic substances adapted for medical use, dietetic substances adapted for paramedical use which may contain proteins, carbohydrates, lipids and/or fibres, or micronutrients such as vitamins and/or minerals, amino acids and/or fatty acids, in individual doses (such as capsules, effervescent tablets or not, pills, gelatin capsules, sachets, chewing gums, dry extracts and powders for pharmaceutical or parapharmaceutical use, granular powders, cellulose microspheres impregnated with active depurative ingredients); pharmaceutical preparations, parapharmaceutical products and food supplements for medical or paramedical use, namely pharmaceutical preparations, parapharmaceutical products and food supplements for medical or paramedical use which may contain proteins, carbohydrates, lipids and/or fibres, or micronutrients such as vitamins and/or minerals, amino acids and/or fatty acids, in individual doses (such as capsules, effervescent tablets or not, pills, gelatin capsules, sachets, chewing gums, dry extracts and powders for pharmaceutical or parapharmaceutical use, granular powders, cellulose microspheres impregnated with active depurative ingredients); pharmaceutical preparations and parapharmaceutical products made from plants, extracts of plants and/or vegetable extracts in effervescent or other forms; pharmaceutical preparations and parapharmaceutical products containing minerals and/or vitamins in effervescent or other forms; vitamins and minerals in effervescent or other forms; pharmaceutical preparations and parapharmaceutical products for phytotherapy; food supplements for medical use as additions to the nutrient intake in a normal diet; nutritional supplements for paramedical use as additions to the nutrient intake in a normal diet, which may contain proteins, carbohydrates, lipids and/or fibres, or micronutrients such as vitamins and/or minerals, amino acids and/or fatty acids, in individual doses (such as capsules, effervescent tablets or not, pills, gelatin capsules, sachets, chewing gums, dry extracts and powders for pharmaceutical or parapharmaceutical use, granular powders, cellulose microspheres impregnated with active depurative ingredients); all dietetic substances adapted for medical use; all dietetic substances for paramedical use which may contain proteins, carbohydrates, lipids and/or fibres, or micronutrients such as vitamins and/or minerals, amino acids and/or fatty acids, in individual doses (such as capsules, effervescent tablets or not, pills, gelatin capsules, sachets, chewing gums, dry extracts and powders for pharmaceutical or parapharmaceutical use, granular powders, cellulose microspheres impregnated with active depurative ingredients); food supplements for medical use prepared for human consumption from food ingredients of vegetable and/or mineral origin; nutritional supplements for paramedical use prepared for human consumption from food ingredients of vegetable and/or mineral origin, which may contain proteins, carbohydrates, lipids and/or fibres, or micronutrients such as vitamins and/or minerals, amino acids and/or fatty acids, in individual doses (such as capsules, effervescent tablets or not, pills, gelatin capsules, sachets, chewing gums, dry extracts and powders for pharmaceutical or parapharmaceutical use, granular powders, cellulose microspheres impregnated with active depurative ingredients); fortifying foodstuffs for medical use; fortifying foodstuffs for paramedical use which may contain proteins, carbohydrates, lipids and/or fibres, or micronutrients such as vitamins and/or minerals, amino acids and/or fatty acids, in individual doses (such as capsules, effervescent tablets or not, pills, gelatin capsules, sachets, chewing gums, dry extracts and powders for pharmaceutical or parapharmaceutical use, granular powders, cellulose microspheres impregnated with active depurative ingredients).

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BIOFAR

7, rue Eugène et Armand Peugeot, F-92500 Rueil-Malmaison (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

@MARK

16 rue MiltonF-75009 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, GE, HR, IR, JP, KR, KZ, MA, MC, ME, MK, NO, RO, RS, RU, SY, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AU, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, GE, HR, IR, JP, KR, KZ, MA, MC, ME, MK, NO, RO, RS, RU, SY, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NIGHT FEVER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 908811 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu NIGHT FEVER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NIGHT FEVER?
Chủ đơn là BIOFAR, địa chỉ 7, rue Eugène et Armand Peugeot, F-92500 Rueil-Malmaison (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NIGHT FEVER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/10/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NIGHT FEVER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ