Nhãn hiệu PARTNEREDGE

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
888478
Ngày nộp đơn
12/07/2005
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PARTNEREDGE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 888478 ngày 12/07/2005, chủ đơn là SAP SE. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Baker McKenzie Rechtsanwaltsgesellschaft mbH von Rechtsanwälten und Steuerberatern đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/06/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PARTNEREDGE
Số đơn
888478
Ngày nộp đơn
12/07/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/07/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Printed materials, prints, namely inserts and drawing sheets, printed material accompanying software and data processing programs, namely user manuals, catalogs, publications, operating instructions, working instructions, periodicals for computer, software and information technology, brochures, data sheets, white papers and stationery.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Systematizing of data and information in computer data banks for the Internet regarding development, creation, programming, production, performance, distribution, application, use, mode of operation, handling, modification, maintenance, rental, updating, design and outsourcing of computer programs and software; providing information in support of the aforementioned services; management of digital data in the Internet; updating of data and information in the Internet regarding development, creation, programming, production, performance, distribution, application, use, mode of operation, handling, modification, maintenance, rental, updating, design and outsourcing of computer programs and software.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunication services via the Internet to provide access to data and information specific to certain Internet users regarding development, creation, programming, production, performance, distribution, application, use, mode of operation, handling, modification, maintenance, rental, updating, design and outsourcing of computer programs and software; providing access to digital data in the Internet.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Training on use and application of data processing programs, educational services, namely by way of courses, seminars, conferences, workshops and on-line instructions in the field of computers, software, information technology and data processing; training in the development field of all services mentioned in classes 35 and 38, distribution of instruction materials of all services mentioned in classes 35 and 38.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Creation, development and design of computer programs and software, particularly for internal function areas such as financial and controlling management, production and materials management, quality management and plant maintenance, distribution, human resources and project management, general office functions such as word processing, electronic mail and archiving; implementation, servicing, rental, outsourcing and maintenance of computer programs and software; technical consultation and advice regarding programming, design, development, use and application of computer programs and software; research in the field of computer programs and software; analysis of computer systems, services as to counsel in the field of design, selection, introduction and use of computer hardware and software systems for other parties; development of computer hardware adapted to updated computer-software; software design and development of networks; providing technical information, also via the internet, included in this class.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SAP SE

Dietmar-Hopp-Allee 16, 69190 Walldorf (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 25/06/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AM, AU, BA, BG, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, GE, HR, IS, JP, KE, KR, KZ, LI, LR, MA, ME, MK, MZ, NO, RO, RS, RU, SD, SG, SL, SZ, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AM, AU, BA, BG, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, GE, HR, IS, JP, KE, KR, KZ, LI, LR, MA, ME, MK, MZ, NO, RO, RS, RU, SD, SG, SL, SZ, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AM, AU, BA, BG, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, GE, HR, IS, JP, KE, KR, KZ, LI, LR, MA, MK, MZ, NO, RO, RU, SD, SG, SL, SZ, TR, UA, VN, YU

    Thủ tục khác
  7. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PARTNEREDGE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 888478 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PARTNEREDGE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PARTNEREDGE?
Chủ đơn là SAP SE, địa chỉ Dietmar-Hopp-Allee 16, 69190 Walldorf (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PARTNEREDGE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/07/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/07/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PARTNEREDGE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ