Nhãn hiệu CALDERYS

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
883067
Ngày nộp đơn
15/11/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 17 Nhóm 19 Nhóm 37

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CALDERYS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 883067 ngày 15/11/2005, chủ đơn là CALDERYS FRANCE. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Haseltine Lake Kempner LLP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CALDERYS
Số đơn
883067
Ngày nộp đơn
15/11/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/11/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Asbestos, mica; asbestos coverings, asbestos safety curtains; coverings of mica, safety curtains of mica; products made of semi-processed plastics, weatherstripping, packing and insulating materials; compositions for preventing the radiation of heat; non-metallic flexible pipes; thermal insulating materials, insulating fabrics, insulating tapes; metal foils for insulation; fibreglass for insulation, glass wool for insulation; artificial or synthetic resins (semi-finished products).

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-metallic building materials; natural, artificial and machined stones; marble, cement, concrete, lime, mortar, sandstone, plaster and gravel; earth for bricks; refractory materials, refractory compositions and materials for industrial use, refractory cement, refractory concrete, refractory mortar, firestone, refractory brick; refractory clay for furnaces and furnace coverings, in the form of unprocessed or partly shaped mineral material; refractory materials for applying with a gun, refractory plasterwork; refractory materials for building, refractory materials for lining, refractory compositions for caulking, covering or repairing high temperature apparatus; refractory compositions for caulking, covering or repairing furnaces; refractory compositions for furnaces and blast furnaces; non-metallic rigid pipes for building, sandstone or cement pipes; products for road building and surfacing of roadways, asphalt, tar, pitch and bitumen; non-metallic chimneys; refractory ceramic materials for building; faience (tiles); wall tiles and non-metallic pavings; non-metallic transportable buildings.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Building construction; construction, installation, maintenance, cleaning and repair services for buildings as well as for refractory installations, chimneys, furnaces, hearths, fireplaces and reactors; stove-setting, insulating and caulking professional services; urban and rural civil engineering; asphalting; construction and repair information; supervising (directing) construction work; masonry; damp-proofing (building), demolition of buildings; rental of construction equipment; machinery installation, maintenance and repair.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CALDERYS FRANCE

Route de Troyes, F-51120 Sézanne (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Haseltine Lake Kempner LLP

One Portwall Square,Portwall LaneBristol BS1 6BH (GB)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 06/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, AZ, BA, BG, BQ, BY, CH, CN, CW, DZ, EG, EM, HR, IR, IS, JP, KR, KZ, MA, ME, MK, NA, NO, RO, RS, RU, SG, SX, SY, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AU, AZ, BA, BG, BQ, BY, CH, CN, CW, DZ, EG, EM, HR, IR, IS, JP, KR, KZ, MA, ME, MK, NA, NO, RO, RS, RU, SG, SX, SY, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AN, AU, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, HR, IR, IS, JP, KR, KZ, MA, MK, NA, NO, RO, RU, SG, SY, TM, TR, UA, US, UZ, VN, YU, ZM

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác
  11. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CALDERYS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 883067 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CALDERYS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CALDERYS?
Chủ đơn là CALDERYS FRANCE, địa chỉ Route de Troyes, F-51120 Sézanne (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CALDERYS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/11/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/11/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CALDERYS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ