Nhãn hiệu 13 A TABLE

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
881989
Ngày nộp đơn
29/07/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 8 Nhóm 21 Nhóm 35

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu 13 A TABLE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 881989 ngày 29/07/2005, chủ đơn là MOSAIC (Société Anonyme Conseil d'Administration). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/12/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
13 A TABLE
Số đơn
881989
Ngày nộp đơn
29/07/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/07/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand-operated hand tools and implements; cutlery, forks and spoons; side arms, other than firearms; razors; nutcrackers (not of precious metal), instruments for sharpening; silverware (knives, forks, spoons); vegetable slicers (non-electrical), goffering irons, glazing irons, choppers, oyster openers, grindstones.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Household or kitchen utensils and containers (not of precious metal or coated therewith); combs and sponges; brushes (except paintbrushes); brush-making materials; articles for cleaning purposes, steelwool; unworked or semi-worked glass (except glass used in building); glassware, porcelain and earthenware, namely, glasses (receptacles), drinking glasses, stained glasses, drinking vessels, non-paper cachepots, figurines of porcelain or glass, mosaics of glass, not for building, opaline glass, vases, not of precious metal, oil and vinegar cruets, not of precious metal, scoops (tableware accessories), toothpick holders, not of precious metal, salt cellars, not of precious metal; litter boxes for pets, watering cans, works of art of porcelain, terra-cotta or glass; chopsticks (kitchen instruments), brooms; non-electric beaters; non-electric heaters for feeding bottles; biscuit tins, lunch boxes, bread boxes; glass boxes; candelabra, not of precious metal, corkscrews; bottles, bottle openers, perfume burners; cruets, not of precious metal; busts of porcelain, terra-cotta or glass; non-electric coffee filters, hand-operated coffee grinders; non-electric coffemakers; birdcages; ceramics for household purposes; fly catchers; cleaning cloths; non-electric wax-polishing apparatus for shoes; knife rests for the table; toothbrushes; soap dispensers; toothbrushes; soap dispensers; porcelain or glass signs; furniture dusters; flowerpots; tableware, not of precious metal; non-electric deep friers; gardening gloves, gloves for household purposes, bottle gourds; washing boards; litter trays; grill holders (cooking instrument); non-electric waffle irons; ice cube moulds; basting spoons for kitchen use; menu card holders; toilet cases; bread boards; fitted picnic baskets; pottery; crumb trays; napkin holders, not of precious metal; mousetraps; statues, statuettes of porcelain, terra-cotta or glass; non-electric cooking utensils; non-electric fruit presses for household purposes, non-electric coffee percolators; coffee services, not of precious metal; candlesticks, not of precious metal; cooking pot sets, except small hand-operated apparatus for chopping, grinding, squeezing.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; rental of advertising space; dissemination of advertising matter; advertising mailing; dissemination of advertising matter (leaflets, pamphlets, printed matter, samples); newspaper subscription services for third parties; publication of advertising texts; radio and television advertising; interactive advertising; business management; business administration; office functions; distribution of prospectuses and samples; business consulting, information or inquiries; research for business purposes; commercial or industrial management assistance; evaluations relating to commercial or industrial matters; accounting; document reproduction; employment agencies; computerized file management; data input and processing services, computer file rental; organisation of exhibitions for commercial or publicity purposes; import-export agency; outdoor advertising, shop-window dressing, sales promotion for others; marketing research; auctioneering; remote advertising services; organization of events for commercial purposes; rental of vending machines; gathering for third parties (except their transport), of goods in connection with tableware, furnishings, cooking, to enable consumers to easily examine and purchase them in magazines and via telecommunications networks; administrative management of exhibition sites for commercial purposes.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MOSAIC (Société Anonyme Conseil d'Administration)

1bis rue de Versailles, F-59650 Villeneuve d'Ascq (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 05/12/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, CH, CN, EM, JP, KR, MA, RU, SG, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership, FR

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. International Registration, CH, CN, EM, JP, KR, MA, RU, SG, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu 13 A TABLE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 881989 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu 13 A TABLE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu 13 A TABLE?
Chủ đơn là MOSAIC (Société Anonyme Conseil d'Administration), địa chỉ 1bis rue de Versailles, F-59650 Villeneuve d'Ascq (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu 13 A TABLE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/07/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/07/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với 13 A TABLE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/10/2025. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ