Nhãn hiệu ACO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
878230
Ngày nộp đơn
02/02/2005
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ACO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 878230 ngày 02/02/2005, chủ đơn là ACO Ahlmann SE & Co. KG. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do MEISSNER BOLTE PATENTANWÄLTE RECHTSANWÄLTE PARTNERSCHAFT MBB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ACO
Số đơn
878230
Ngày nộp đơn
02/02/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/02/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metal building materials, particularly prefabricated building components for the construction of systems to collect and conduct water, surface water, sewage and other fluids, for drainage installations in civil and underground engineering, hydraulic engineering, road construction, sports field construction and building construction (as far as included in this class), particularly for line drainage or surface drainage; drainage channels of metal, inflow boxes and tanks, surge tanks, gullies, down pipes, sludge pipes, prefabricated inspection shafts, floor drains with or without stench trap, covers, grating, grid plate covers, cover plates, manhole covers with or without perforations, catch pans and rakes, pipe and tube fittings, clamps, pipe joints, threaded caps, sealing ends, disks, wall and window lead-ins for pipes; metal drainage plates; fabricated metal forms for drainage on buildings, namely gutters and down pipes; prefabricated metal components for ventilation and venting, in particular for building, namely supply air and venting channels, ventilation and venting grating, outer and inner ducts, metal sections for building purposes, particularly frames, angle frames, grating and floor trays for shoe scrapers, metal doors, door and window frames, prefabricated windows, window soffits, soffits for basement windows with and without integrated roller shutters, skylights, fanlights; metal sections for doors and windows, namely built-in frames, soffit frames, protective grating, grilles, architraves and sashes, cellar light wells with and without light well grating, drainage connections for cellar light wells; prefabricated slatted floors and metal liquid manure canals for livestock husbandry; metal pipes, particularly for civil and underground engineering, hydraulic construction, road construction, sports field construction and building construction; drainage pipes, ventilation and venting pipes and supply water and sewage pipes (as far as included in this class), particularly flexible and non-flexible pipes, telescope pipes, angle pipes, T-pipe sections, elbow pipes, conduit pipes, cleaning pipes, seepage drain pipes, drainage pipes for building purposes; prefabricated metal components for the construction of controlling, washing and collecting shafts in drainage installations as well as parts and fittings for all aforesaid goods (as far as included in this class).

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Prefabricated construction components (as machine parts) for machine engineering in the form of cast, pressed, moulded and extruded parts, for machines for manufacturing semi-finished plastic parts; pumps (engines).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cooling, drying, ventilating and water supply devices; sanitary installations; apparatus as parts of industrial waste water and sewage processing installations; outer and inner hoods; outer and inner hoods.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Flexible pipes.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Building materials consisting wholly or partially of mineral building materials, cement concrete, plastic cement, plastic, rubber and rubber substitutes, earthenware, porcelain, glass, mineral cast, particularly for drainage installations in civil and underground engineering, hydraulic construction, road construction, sports field construction and building construction, namely, prefabricated building components (non-metal) for the construction of facilities, for collecting and supplying water, surface water, sewage and other fluids (as far as included in this class), particularly for line drainage or surface drainage; non-metallic drainage gutters, inflow boxes and tanks, surge tanks, gullies, down pipes, sludge pipes, prefabricated inspection shafts, floor drains with and without stench trap, covers, grating, grid plate covers, cover plates, manhole covers with and without perforations, catch pans and rakes, pipe and tube fittings, clamps, pipe joints, threaded caps, sealing ends for pipes, disks, wall and window lead-ins for pipes; drainage plates (non-metal); fabricated plastic forms for drainage on buildings, namely gutters and down pipes; prefabricated components (non-metal) for the construction of ventilation and venting installations, particularly for buildings, namely supply air and venting channels, ventilation and venting grating, outer and inner ducts, frames, angle frames, grating and floor trays for shoe scrapers as far as included in this class; fabricated doors of wood including metal, door and window frames, prefabricated windows, window soffits and soffits for basement windows with and without integrated roller shutters, skylights, fanlights; sections (non-metal) for doors and windows, namely built-in frames, soffits, protective grating, grilles, architraves and sashes, cellar light wells with and without light well grating, drainage connections for cellar light wells; building glass for doors, windows, skylights and light panels for buildings, particularly as single glass, insulating glass and double glazed panes; door and window panes made of plastic or acrylic glass, skylights, light panels, trapezoid and corrugated panels, roofing for buildings; prefabricated slatted floors and liquid manure canals for animal husbandry not of metal; pipes (non-metal) for civil and underground engineering, hydraulic construction, road construction, sports field construction and building construction, drainage pipes, ventilation and venting pipes and supply and sewage pipes (as far as included in this class), particularly non-flexible pipes, telescope pipes, angular pipes, T-pipe sections, elbow pipes, branch pipes, cleaning pipes, seepage water drain pipes, drainage pipes for building purposes; prefabricated components for the construction of controlling, washing and collecting shafts in drainage installations as well as parts and fittings for all aforesaid goods (non-metal) (as far as included in this class).

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ACO Ahlmann SE & Co. KG

Am Ahlmannkai, 24782 Büdelsdorf (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

MEISSNER BOLTE PATENTANWÄLTE RECHTSANWÄLTE PARTNERSCHAFT MBB

Widenmayerstraße 4780538 München (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.18
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, BA, BG, BY, CH, CN, EG, GH, HR, ID, IL, IR, JP, KR, MX, MY, NO, NZ, RO, RS, RU, SG, TN, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Subsequent designation, ID, TH, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AU, BA, BG, BY, CH, CN, HR, NO, RO, RU, TR, UA, US, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ACO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 878230 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ACO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ACO?
Chủ đơn là ACO Ahlmann SE & Co. KG, địa chỉ Am Ahlmannkai, 24782 Büdelsdorf (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ACO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/02/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/02/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ACO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ