Nhãn hiệu FRANKE

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
872557
Ngày nộp đơn
28/02/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 11 Nhóm 21

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FRANKE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 872557 ngày 28/02/2005, chủ đơn là Franke Technology and Trademark Ltd. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do LBP Lemcke, Brommer & Partner Patentanwälte mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FRANKE
Số đơn
872557
Ngày nộp đơn
28/02/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/02/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transportable buildings of metal; ironmongery, small items of metal hardware; goods of iron as far as included in this class; kegs, tanks, containers, barrels, casks and containers for storing, transporting and dispensing liquids, in particular for chemicals, liquid foodstuffs, beverages, wine, unfermented fruit juice, beer, fruit juices, soft drinks, lemonades and sweet drinks, all aforementioned goods essentially of metal and, as necessary, with rubber or plastic tops; grates and gratings for holding kitchen utensils; paper baskets, baskets of metal, washing baskets, essentially of metal, knobs of metal, door handles of metal, handlebars for sanitary installations, bars of metal, cloakroom hooks of metal, clothes hooks of metal (interior decorating items), hooks (small items of hardware), signboards of metal, taps for casks (of metal); draining pipes (of metal), pressurized pipes of metal, claddings and partitions and anti-splash partitions of metal for bidets, shower cubicles, urinals, toilets; all aforementioned goods of metal, and in particular of stainless steel.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for lighting, heating, steam generating, cooking, refrigerating, drying, ventilating, water supply and sanitary purposes; kitchen sinks of metal (in particular of stainless steel), enamel, plastic material, natural stone, artificial stone or ceramic; the aforementioned goods also for use in preparation modules and kitchenettes; wash basins and draining bowls, washing gulleys, washing troughs; bidets, shower basins, shower cubicles (complete), urinals (sanitary fixtures), urinal gulleys, urinal stands, toilets; toilet bowls, toilet seats, flushing apparatus for toilets, flushing tanks for flushing apparatus; disinfectant dispensers for toilets; siphons, water conduits installations, mixing valves, mixer taps, mouthpieces for faucets (water economizers); hair driers, hand driers for wash rooms; apparatus for warming up, cooking, baking, steaming, grilling, deep-frying, browning and toasting for use in households and in industrial kitchens (as far as included in this class); cooking apparatus, cooking rings, glass-ceramic hobs, kitchen ranges (ovens), the aforementioned goods also for use in kitchenettes; baking ovens, grills (cooking appliances), microwave ovens, also combined; electric steam cookers (autoclaves), electric deep fryers, warming plates, plate warmers, wafer irons (electric), toasters, barbecues, roasters, smoking apparatus, not for medical purposes, browning appliances, electric yoghurt makers; devices for the preparation of hot or cold drinks, as far as included in this class; electric coffee machines, in particular for catering purposes and/or for private use, fully automatic electric coffee machines, electric semi-automatic coffee machines, electric espresso machines; electric hot drinks machines, in particular for water, milk, chocolate, tea; electric milk foaming devices; electric coffee roasting machines, electric coffee filtering devices; extractor hoods, ventilation hoods, these goods in particular for catering purposes and/or private use, in particular in integrated, freely floating, fold-out and/or extensible construction.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Accessories for washrooms, sanitary and cleaning rooms, namely dispensers for towels, for paper towels, for face towels, for cosmetic tissues, for bags for sanitary towels, for disinfectants and for soaps; holders for toilet rolls, for toilet paper, for toilet brushes, for soaps, for glasses and for tooth brushes, for soap dishes, for waste bins, for waste buckets; baskets, for domestic use, not of precious metal; washing baskets, flower pots, towel racks, all aforementioned goods also combined, all aforementioned goods essentially of metal, fixed or removable; utensils and containers for household and kitchen use, in particular cookery pots, sieves, bowls, dishes, as far as included in this class, and in particular for the storage of foodstuffs or kitchen utensils (not of precious metals or plated); kitchen sink accessories of metal, namely wire-mesh dishes, draining bowls and trays, wire-mesh grates and baskets; washing troughs, flower pots, each essentially of metal; kitchen waste and/or sorting modules, consisting of a support (for example, swivel or roller mounted), bucket, lid; preparation boards, dishes and sieves for kitchen activities; kitchen utensils, cookery utensils; barbecue grills (kitchen appliances), sieves (household appliances); all aforementioned goods of metal and in particular of stainless steel; cutting boards for kitchen use; steel wool for cleaning purposes, scouring pads for kitchen use, cleaning utensils, cleaning cloths (in particular impregnated with detergent).

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Franke Technology and Trademark Ltd

Sonnenbergstrasse 9, CH-6052 Hergiswil (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

LBP Lemcke, Brommer & Partner Patentanwälte mbB

Siegfried-Kühn-Str. 476135 Karlsruhe (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0926.04.18
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.0127.05.15

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 19/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AU, AZ, BA, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, RS, RU, SG, SM, SY, TJ, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, AU, AZ, BA, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, RS, RU, SG, SM, SY, TJ, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  6. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AL, AM, AU, BA, BG, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, GE, HR, IR, IS, JP, KG, KP, KR, KZ, LI, MA, MC, MD, MK, MN, NO, RO, RU, SG, SM, SY, TJ, TR, UA, US, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FRANKE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 872557 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FRANKE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FRANKE?
Chủ đơn là Franke Technology and Trademark Ltd, địa chỉ Sonnenbergstrasse 9, CH-6052 Hergiswil (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FRANKE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/02/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/02/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FRANKE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ