Nhãn hiệu JOOP !

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
844780
Ngày nộp đơn
10/06/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 14 Nhóm 18

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JOOP ! được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 844780 ngày 10/06/2004, chủ đơn là Strellson AG. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Leo Schmidt-Hollburg Witte & Frank Attorneys-at-Law Partnerschaftsgesellschaft đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JOOP !
Số đơn
844780
Ngày nộp đơn
10/06/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/06/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Agates, alarm clocks, amulets (jewellery), ashtrays (of precious metal, for smokers), badges of precious metal, baskets of precious metal (for household purposes), cigar boxes of precious metal, boxes of precious metal, boxes of precious metal for sweetmeats, bracelets (jewellery), brooches (jewellery), buckles of precious metal, busts of precious metal, cabarets (trays) of precious metal, candelabra (candlesticks) of precious metal, candle extinguishers of precious metal, candle rings of precious metal, candlesticks of precious metal, cases of precious metal, cigar cases of precious metal, cigarette cases of precious metal, cases for clock- and watchmaking, cases for watches (presentation), chain mesh purses of precious metal, chains (jewellery), watch chains, charms (jewellery), chronographs (watches), chronometers, chronoscopes, cigar holders of precious metal, cigarette holders of precious metal, clock cases, clocks, clocks and watches (electric), coffee services of precious metal, coffeepots (non-electric) of precious metal, coins, household containers of precious metal, kitchen containers of precious metal, cruets of precious metal, cups of precious metal, sundials, diamonds, dishes of precious metal, earrings, egg cups of precious metal, epergnes of precious metal, figurines (statuettes) of precious metal; goblets of precious metal, gold and silver ware (other than cutlery, forks and spoons), gold thread (jewellery), harness fittings of precious metal, hat ornaments (of precious metal), household utensils of precious metal, objects of imitation gold, ingots of precious metal, ivory (jewellery), jewel cases of precious metal, jewellery, jewellery of yellow amber, jugs of precious metal, key rings (trinkets of fobs), kitchen utensils of precious metal, cuff links, match boxes of precious metal, match holders of precious metal, medallions (jewellery), medals, napkin rings of precious metal, necklaces (jewellery), nutcrackers of precious metal, oil cruets of precious metal, paste jewellery (costume jewelry), pearls (jewellery), pearls made of ambroid (pressed amber), pepper pots of precious metal, pins (jewellery), plated articles (precious metal plating), platinum (metal), powder compacts of precious metal, precious stones, purses of precious metal, rings (jewellery), salt cellars of precious metal, salt shakers of precious metal, saucers of precious metal, semi-precious stones, services (tableware) of precious metal, shoe ornaments (of precious metal), silver ornaments, silver plate (plates, dishes), snuff boxes of precious metal, soup bowls of precious metal, spinel (precious stones), spun silver (silver wire), statuettes of precious metal, stopwatches, strainers of precious metal, sugar bowls of precious metal, table plates of precious metal, tea caddies of precious metal, tea infusers of precious metal, tea services of precious metal, tea strainers of precious metal, teapots of precious metal, threads of precious metal (jewellery), tie clips, tobacco jars of precious metal, toothpick holders of precious metal, towel holders of precious metal, trays of precious metal (for household purposes), vases of precious metal, sacred vessels of precious metal, watch bands, watch crystals, watch glasses, watches, works of art of precious metal, wristwatches.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Attaché cases, backpacks, bags for campers, bags (envelopes, pouches) of leather, for packaging; beach bags, boxes of leather or leather board, boxes of vulcanised fibre, briefcases, canes, card cases (notecases), cases (of leather or leatherboard), casings (of leather, for springs), chain mesh purses (not of precious metal), fur-skins, leather trimmings for furniture, game bags (hunting accessory), garment bags for travel, handbags, haversacks, key cases (leatherware), kid, net bags for shopping, parasols, pocket wallets, purses, school satchels, shopping bags, suitcases, tool bags of leather (empty), travelling bags, travelling trunks, umbrella covers, umbrellas, valises, vanity cases (not fitted), wheeled shopping bags.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Strellson AG

Sonnenwiesenstrasse 21, CH-8280 Kreuzlingen (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BT, BX, BY, CH, CU, CY, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KR, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, SM, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BT, BX, BY, CH, CU, CY, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KR, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, SM, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AG, AL, AM, AN, AT, AU, AZ, BA, BG, BT, BX, BY, CH, CU, CY, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NO, PT, RO, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, YU, ZM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JOOP ! hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 844780 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu JOOP ! đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JOOP !?
Chủ đơn là Strellson AG, địa chỉ Sonnenwiesenstrasse 21, CH-8280 Kreuzlingen (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JOOP ! được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/06/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/06/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JOOP ! hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ