Nhãn hiệu TENAX

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
826215
Ngày nộp đơn
30/09/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 19 Nhóm 22

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TENAX được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 826215 ngày 30/09/2003, chủ đơn là TENAX S.P.A.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do PGA S.p.A. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TENAX
Số đơn
826215
Ngày nộp đơn
30/09/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/09/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-metallic construction and building materials; non-metallic reinforcing materials, in particular non-metallic materials for reinforcement of soil, concrete, asphalt and walls; non-metallic stabilisation materials, in particular non-metallic materials for stabilisation of soil, asphalt, walls; construction plastic materials; reinforcing plastic materials; stabilisation plastic materials; plastic materials in the form of grids, nets, meshes, gratings, slabs or sheets in particular construction and building materials for use in coatings, fencing, barrier making, caging, in reinforcement and stabilization of soil, concrete, asphalt and walls, for road making, in civil engineering, in the industry, in erosion control, as windbreaks, to prevent animals from escaping, for roof covers; geocomposites (non-metallic meshes) for filtration, separation and drainage; construction plastic materials in the form of grids, nets, meshes, gratings, slabs or sheets, in particular for use in agriculture, horticulture, cattle-breeding, aviculture and pisciculture; protection meshes, slabs, grids, gratings and sheets, in particular for crop protection and plant protection such as shelters, partitions, and for river and coastline protection; gabions and mattresses made of plastic meshes, concrete building blocks; non-metallic stabilising systems and structures to facilitate the growth of grass and turf in soil, sand and other growing media; materials for construction and coating of containment banks, road and railway embankments; non-metallic construction pipes; construction pipes of plastic material; plastic labels; plastic trellis and stakes; confining plastic edging; asphalt, pitch and bitumen; transportable structures; monuments; perforated plates and mesh foils; drainage structures; gutter guards; lawn edging; cloches; grids or meshes, grids or meshes completely or substantially of plastic material.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nets, nets, completely or substantially of plastic material; extruded plastic nets; laminated nets; laminated nets in the form of sheets and/or containing fabrics; one-way stretched plastic nets; two-way stretched plastic nets; plastic nets in particular for fencing, gardening, horticulture, agriculture, aviculture, pisciculture and packing; nets and tarpaulins for cultivation protection, defence and development, in particular nets and tarpaulins for shading, windbreaks, anti-hail, anti-aphid, for pollination, for protection against birds, for mulching, for use as thermo-reflecting screens, to promote growth of cultivations, for creepers, supports and espaliers for floriculture and horticulture; support nets for floriculture and horticulture; nets for harvesting and drying of agricultural products, for packing and transportation of plants, for flower picking and production of grass carpets; packaging nets, in particular nets for protection of bottles or mechanical parts of machines; separation nets for packing; protection and packing nets for furnishing articles, packaging of toys, bottles and packaging of food products; nets and ropes for plant wrapping; nets and ropes for packing of industrial articles such as pipes, panels and the like; ropes, cords, strings, threads, twine, raffia, non-metallic rings and bands; components for assembling and setting up of nets contained in this class; tarpaulins, in particular biodegradable fleeces for protection and against weeds; raw fibrous textile materials; protection tarpaulins for plants; sacks and bags of textile for packaging for garden use; tents and awnings, tarpaulins; non-metallic nets so called "geonets" for filtration, separation and drainage; nets for filtering, dockyard nets, nets for reinforcement and protection nets, in particular for crop protection and plant protection such as shelters, partitions, and for river and coastline protection; covering nets for scaffolding, nets for signalling piping systems for gas, water, electricity and telephony; nets for plastering reinforcement and for avoiding concrete cracking.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TENAX S.P.A.

Via dell'Industria, 17, I-23897 VIGANO' (LC) (IT)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

PGA S.p.A.

Via Mascheroni, 31I-20145 Milano (IT)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AU, BA, BY, CH, CN, EG, IL, IR, JP, KG, KR, MA, MD, ME, NO, RS, RU, SG, TJ, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AL, AU, BA, BY, CH, CN, EG, IL, IR, JP, KR, MA, MD, ME, NO, RS, RU, SG, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, AU, CH, CN, IR, JP, KR, MD, NO, RU, SG, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AL, BA, BG, BY, CZ, EE, EG, HR, HU, LT, LV, MA, PL, RO, SI, SK, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TENAX hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 826215 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TENAX đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TENAX?
Chủ đơn là TENAX S.P.A., địa chỉ Via dell'Industria, 17, I-23897 VIGANO' (LC) (IT). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TENAX được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/09/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/09/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TENAX hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ