Nhãn hiệu E+H

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
824999
Ngày nộp đơn
07/11/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37 Nhóm 39 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu E+H được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 824999 ngày 07/11/2003, chủ đơn là Endress+Hauser Group Services AG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Endress+Hauser Group Services (Deutschland) AG+Co. KG đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
E+H
Số đơn
824999
Ngày nộp đơn
07/11/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/11/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, measuring, signalling and checking apparatus and instruments; apparatus for recording, transmission and reproduction of signals and data; data processing apparatus and computers; measuring appliances, in particular electric and electronic measuring apparatus for recording process parameters in measuring and industrial automation of processes technologies; analysis apparatus, in particular electric and electronic analysis apparatus used for recording process parameters in measuring and industrial automation of processes technologies; regulating apparatus, in particular electric and electronic regulating apparatus for regulating process parameters in measuring and industrial automation of processes technologies; recording apparatus, in particular recording apparatus for recording process data in measuring and industrial automation of processes technologies; measuring installations used in industrial processes technology; computer and data communication installations used in industrial processes automation technology; software; software for planning, bringing into service, monitoring, controlling, maintaining and running installations and facilities for measuring and industrial automation of processes technologies; software for bringing into service, monitoring, controlling, maintaining and running measuring apparatus, analysis apparatus and regulating apparatus.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services in connection with measuring technology and industrial automation of processes, namely installation, maintenance, repair and technical monitoring of instruments and facilities used for measuring technology and industrial automation of processes; installation of industrial measuring of processes technology.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services in the field of stock logistics (control of stocks), in particular publication of information concerning stock logistics and the stock logistics chain.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific and technological services and research and design services relating thereto; services in connection with measuring and industrial automation of processes technologies, namely development and planning services; implementation of measurements, including measurements of processes and stocking data enabling stocks to be monitored and controlled and a logistic stock chain to be managed; online monitoring of instruments, installations and facilities used for measuring and industrial automation technology; industrial analysis, planning and research services; design and development of computer hardware and software; commissioning, namely tuning and setting of instruments and facilities used for measuring and industrial automation of processes technologies.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Endress+Hauser Group Services AG

Kägenstrasse 2, CH-4153 Reinach (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Endress+Hauser Group Services (Deutschland) AG+Co. KG

Colmarer Strasse 679576 Weil am Rhein (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.17.05
  • Hình và khối hình học 26.04.0426.04.1826.04.24
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.0127.05.24

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BX, BY, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IT, JP, KE, KP, KR, KZ, LI, LT, LV, MA, MD, MK, NA, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, SY, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IT, JP, KE, KP, KR, KZ, LI, LT, LV, MA, MD, MK, NA, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, SY, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Subsequent designation, AM, AZ, BA, BG, BH, CU, DZ, EG, IR, KE, LI, MA, MD, MK, NA, RO, SY, VN, YU

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AT, AU, BX, BY, CN, CZ, DE, DK, EE, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KP, KR, KZ, LT, LV, NO, PL, PT, RU, SE, SG, SI, SK, TR, UA, US

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu E+H hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 824999 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu E+H đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu E+H?
Chủ đơn là Endress+Hauser Group Services AG, địa chỉ Kägenstrasse 2, CH-4153 Reinach (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu E+H được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/11/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/11/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với E+H hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ