Nhãn hiệu Nhãn hiệu 815200

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
815200
Ngày nộp đơn
01/09/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 14 Nhóm 18 Nhóm 25

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 815200 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 815200 ngày 01/09/2003, chủ đơn là LOUIS VUITTON MALLETIER. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Madame REGISSER Sophie SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/07/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
815200
Ngày nộp đơn
01/09/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/09/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Goods made of precious metals, their alloys or plated therewith, namely handicrafts, tableware (except cutlery), ashtrays, boxes and cases, powder compacts; jewelry, jewelry products (including fashion jewelry) namely rings, key-rings, buckles, earrings, cuff links, bracelets, charms, brooches, chains, necklaces, tie pins, ornamental pins, medallions; timepieces and chronometric instruments namely watchbands, watches, wristwatches, wall clocks, small clocks, alarm clocks, presentation cases and cases for timepieces.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Goods made of leather and imitation leather namely boxes of leather or leather board, covers made of leather or imitation leather; travel chests, bags and sets, garment bags for travel, trunks, suitcases, luggage, vanity cases, backpacks, handbags, beach bags, shopping bags, shoulder bags with the exception of bags for the transport and storage of materials in bulk and sports bags specifically designed to hold certain objects, carrying cases, document holders, briefcases, school bags, small bags of leather or imitation leather for packaging or transportation, leather goods namely wallets, coin purses not made of precious metal, purses, key cases, card holders; umbrellas, parasols, sunshades, walking sticks, walking-stick seats.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing, underwear and other garments namely sweaters, shirts, blouses, corsets, suits, vests, raincoats, skirts, coats, trousers, pullovers, dresses, jackets, shawls, sashes, scarves, neckties, pockets (clothing), suspenders, gloves, belts, stockings, tights, socks, sports jerseys, bathing suits and bath robes; footwear; headgear.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LOUIS VUITTON MALLETIER

2 rue du Pont-Neuf, F-75001 PARIS (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Madame REGISSER Sophie SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES

Département de la Propriété Intellectuelle,2, rue du Pont NeufF-75001 Paris (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc, diêm, hành lý, quạt, đồ vệ sinh 10.03.1010.03.14

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 22/07/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, BG, CH, CU, CZ, EE, EG, HU, LT, LV, MA, MC, NO, PL, RO, RU, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AU, BG, CH, CU, CZ, EE, EG, HU, LT, LV, MA, MC, NO, PL, RO, RU, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AU, BG, CH, CU, CZ, EE, EG, HU, LT, LV, MA, MC, NO, PL, RO, RU, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 815200 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 815200 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 815200 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 815200?
Chủ đơn là LOUIS VUITTON MALLETIER, địa chỉ 2 rue du Pont-Neuf, F-75001 PARIS (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 815200 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/09/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/09/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 815200 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ