Nhãn hiệu VM vibro-meter

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
807249
Ngày nộp đơn
02/06/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VM vibro-meter được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 807249 ngày 02/06/2003, chủ đơn là Meggitt SA. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do PAUL G. NOVAK đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/03/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VM vibro-meter
Số đơn
807249
Ngày nộp đơn
02/06/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/06/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, optical, weighing, measuring, signalling, monitoring (inspection), life-saving (rescue), safety and data transmission apparatus and instruments, for measuring, monitoring, verifying, protecting, saving, regulating and checking physical values such as movements, pressures, forces, temperatures, vibrations, torsional moments, speed, liquid levels, oil quality, formation of ice or frost, in industrial processes, manufacturing facilities, power production installations, buildings, machines, turning machines (particularly gas turbines, steam turbines, hydraulic turbines) and machine tools as well as in vehicles and apparatus for locomotion by land, air, water or in space; accelerometers, including piezoelectric accelerometers; static and dynamic pressure sensors; vibration speed sensors; velocimeters; air gap sensors; speed and rotation speed sensors; phase reference sensors; position and incremental position sensors; ice or frost sensors; position sensors for relative vibrations, for relative incremental positions and for differential dilation; eccentricity measuring sensors; speed measuring probes; pyrometric probes; flame sensors; thermocouples; manometric and thermal switches; pressure controllers and thermostats; transducers for detecting ice or frost, static and dynamic pressures, vibration speed, air gap and speed; electric apparatus for remote ignition; ice or frost detection devices mainly consisting of ice or frost sensors and of defrosting controllers; rotor balancing and operating diagnostic and monitoring apparatus; monitoring apparatus for debris in oil, particularly electric debris sensors and magnetic debris collectors; liquid level sensors; force detectors; motional transducers; rotary transmitters; torsional moment transducers; dynamometers; transmitters; monitoring apparatus, including apparatus for monitoring operating conditions, for diagnostic, prognostic and protective purposes; combustion monitoring and automatic control apparatus; signal conditioners, including signal conditioners for modular vibrations; galvanic insulators; electric cables and electric cable assemblies; vibration monitoring apparatus; telemetric interfaces; controllers and regulators; relay controls; signal acquisition and processing modules; signal integrators; data control and storage units; electric, electronic and/or mechanical devices and equipment for protecting and securing enclosed spaces, doors, passages and other access to secured areas; computers, computer peripheral devices and software for controlling, measuring, monitoring, verifying, protecting, regulating and checking the above apparatus and instruments, as well as parts and accessories (included in this class) of the above goods.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Meggitt SA

Moncor, CH-1752 Villars-sur-Glâne (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

PAUL G. NOVAK

HACKLER DAGHIGHIAN MARTINO & NOVAK,10900 Wilshire Blvd.,Suite 300Los Angeles, California 90024 (US)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0226.04.18
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 04/03/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, AU, BG, CN, DE, DK, EG, FI, GB, HU, IE, KR, LI, NO, PL, RO, RS, SE, SG, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AT, AU, BG, CN, DE, DK, EG, FI, GB, HU, IE, KR, LI, NO, PL, RO, RS, SE, SG, VN

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AT, AU, BG, CN, DE, DK, EG, FI, GB, HU, IE, JP, KR, LI, NO, PL, RO, SE, SG, VN, YU

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VM vibro-meter hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 807249 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VM vibro-meter đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VM vibro-meter?
Chủ đơn là Meggitt SA, địa chỉ Moncor, CH-1752 Villars-sur-Glâne (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VM vibro-meter được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/06/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/06/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VM vibro-meter hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ