Nhãn hiệu GERRY WEBER

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
804802
Ngày nộp đơn
19/05/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 25

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GERRY WEBER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 804802 ngày 19/05/2003, chủ đơn là GENEROS DE PUNTO VICTRIX, S.L.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do SUGRAÑES, S.L.P. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GERRY WEBER
Số đơn
804802
Ngày nộp đơn
19/05/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/05/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GENEROS DE PUNTO VICTRIX, S.L.

Calle Alfonso I, nº 36 Entresuelo, E-50003 Zaragoza (ES)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

SUGRAÑES, S.L.P.

Calle de Provenza, 304E-08008 Barcelona (ES)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change of ownership

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AU, BA, BY, CH, CN, EG, IR, IS, JP, KE, KP, KZ, LI, MC, MD, ME, MK, MN, NO, RS, RU, SG, SY, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Renewal, AU, BA, BY, CH, CN, EG, IR, IS, JP, KE, KP, KZ, LI, MC, MD, ME, MK, MN, NO, RS, RU, SG, SY, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. Subsequent designation, BA, BG, BY, CY, KE, KZ, LI, MC, MD, MK, MN, SI, UA, VN, YU

    Thủ tục khác
  10. International Registration, AT, AU, BX, CH, CN, CZ, DK, EE, ES, FI, FR, GB, GR, HU, IE, IS, IT, JP, KP, KR, LT, LV, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SG, SK

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GERRY WEBER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 804802 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GERRY WEBER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GERRY WEBER?
Chủ đơn là GENEROS DE PUNTO VICTRIX, S.L., địa chỉ Calle Alfonso I, nº 36 Entresuelo, E-50003 Zaragoza (ES). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GERRY WEBER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/05/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/05/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GERRY WEBER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ