Nhãn hiệu LIVE YOUNG

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
788435
Ngày nộp đơn
12/07/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30 Nhóm 32

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LIVE YOUNG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 788435 ngày 12/07/2002, chủ đơn là SOCIETE ANONYME DES EAUX MINERALES D'EVIAN. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do TMARK CONSEILS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LIVE YOUNG
Số đơn
788435
Ngày nộp đơn
12/07/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/07/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Meat, fish, ham, poultry, game, charcuterie; dried, preserved and/or cooked fruits and vegetables; compotes, jams, fruit coulis, jellies; soups; tinned food essentially containing meat, fish, ham, poultry and/or game; prepared, dried, cooked, canned, frozen dishes, essentially containing meat, fish, ham, poultry and/or game; savoury or sweet snack goods made with fruit or vegetables such as potatoes, flavoured or plain; potato crisps, dried fruit mixes, all nuts particularly prepared nuts and hazelnuts such as peanuts, cashew nuts; cocktail snacks made of charcuterie; milk, powdered milk, flavoured jellified milks and whipped milk products; dairy products namely: milk desserts, yoghurts, drinking yoghurts, mousses, creams, cream desserts, fresh cream, butter, cheese spreads, cheeses, ripened cheeses, mould-ripened cheeses, fresh unripened cheeses and pickled cheeses, white cheese, plain or aromatised fresh cheese in paste or liquid form; beverages mainly consisting of milk or dairy products, milk beverages with high milk content, milk beverages containing fruits; fermented dairy products plain flavoured yoghurts; edible oils, olive oil, edible fats.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coffee, tea, cocoa, chocolate, beverages made with coffee, beverages made with cocoa, beverages made with chocolate, sugar, rice, puffed rice, tapioca; flours, tarts and pies (sweet or savoury), pizzas; plain or flavored and/or filled pasta, cereal preparations, breakfast cereals; prepared dishes mainly containing pasta; prepared dishes essentially consisting of pastry; bread, rusks, biscuits (sweet or savoury), wafers, waffles, cakes, pastries; all these goods being plain and/or topped and/or filled and/or flavoured; savoury or sweet cocktail snacks containing baking dough, biscuit mixture or pastry mixture; confectionery, edible ices, ice creams essentially made with yoghurt, ice cream, sorbets (edible ices), frozen yoghurt (edible ices), flavoured frozen water; honey, salt, mustard, vinegar, sauces (condiments), sweet sauces, pasta sauces, spices.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Still or sparkling water (mineral or other); fruit or vegetable juices, beverages made with fruits or vegetables; lemonades, soft drinks, sorbets; preparations for making beverages, syrups for beverages, non-alcoholic fruit and vegetable extracts; non-alcoholic beverages containing lactic starters.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SOCIETE ANONYME DES EAUX MINERALES D'EVIAN

11, avenue du Général Dupas, F-74500 Evian-les-Bains (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

TMARK CONSEILS

9 avenue PercierF-75008 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 06/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, EE, EG, ES, FI, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, EE, EG, ES, FI, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, EE, EG, ES, FI, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MC, MD, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU, ZM

    Thủ tục khác
  9. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LIVE YOUNG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 788435 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu LIVE YOUNG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LIVE YOUNG?
Chủ đơn là SOCIETE ANONYME DES EAUX MINERALES D'EVIAN, địa chỉ 11, avenue du Général Dupas, F-74500 Evian-les-Bains (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LIVE YOUNG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/07/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/07/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LIVE YOUNG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ