Nhãn hiệu SGS

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
785924
Ngày nộp đơn
21/06/2002
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SGS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 785924 ngày 21/06/2002, chủ đơn là SGS Société Générale de Surveillance SA. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do AWA Sweden AB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SGS
Số đơn
785924
Ngày nộp đơn
21/06/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/06/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Price analysis, namely comparison and evaluation of prices of raw materials, goods, manufactured, semi-manufactured, processed and all other types of goods, placement of technical staff; commercial risk assessment and prevention.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Damage and loss assessment; financial appraisals and other real estate, equipment, project and industrial property appraisal services; foreign investment project assessment and monitoring; customs assistance, customs-code verification and determining of customs values before boarding.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Storage, warehousing, handling and transportation of goods; inspection of vehicles; inspection of containers.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Training in various fields, in particular in quality assurance.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Inspection, particularly control, supervision and certification of the quality and quantity of raw materials, goods, manufactured, semi-manufactured, processed and all other types of goods, as well as of their conformity to national and international norms, laws, rules, practices and standards and to the contractual requirements agreed upon by clients involved in importing and exporting said goods; control and certification of construction drafting, building and work and of industrial machinery and equipment maintenance and project monitoring; inspection, particularly control, supervision and certification of production or processing methods and of manufacturing processes for equipment, devices and apparatus as well as staff qualification including certification of product quality control procedures, control of measuring apparatus and measuring methods, of sampling and analysis; engineering for the purpose of modernizing sampling devices, equipment, systems, methods and technologies; certification of conformity to national and international norms, standards and other regulatory documents relating to products, services, personnel and management systems; design, namely industrial design regarding construction and use of calibration and sizing systems for dynamic flow measurement, tank calibration and automatic sampling; development of software for container warehousing, storing and handling; assistance to states by means of counseling or consultations with a view to implementing, restructuring and reorganizing their customs systems; laboratory testing, control and analysis of goods and materials; evaluation of the air, soil, water and waste matter, and general studies and counseling in view of their conformity to rules and regulations relating to the environment; pharmaceutical product evaluation; appraisal of damages or loss (engineers' services); production optimization studies.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Health services, and in particular medical laboratory analyses, sanitary services.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SGS Société Générale de Surveillance SA

Place des Alpes 1, CH-1201 Genève (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

AWA Sweden AB

Box 5117SE-200 71 Malmö (SE)Iasinski Iouriv. Khoruzhei st. 701220123 Minsk-29 (BY)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.02
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, BT, BY, CU, CZ, DZ, EE, EG, GE, HR, HU, IS, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, RO, RS, RU, SD, SG, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Merger of international registrations

    Thủ tục khác
  6. Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, BT, CU, CZ, DZ, EE, EG, GE, HR, HU, IS, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NO, PL, RO, RS, RU, SD, SG, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM (785924B)

    Thủ tục khác
  7. Partial assignment from 785924 to 785924B, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, BT, CU, CZ, DZ, EE, EG, GE, HR, HU, IS, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NO, PL, RO, RS, RU, SD, SG, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  8. Change of ownership

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, BT, BY, CN, CU, CZ, DZ, EE, EG, GE, HR, HU, IS, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NO, PL, RO, RU, SD, SG, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU, ZM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SGS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 785924 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SGS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SGS?
Chủ đơn là SGS Société Générale de Surveillance SA, địa chỉ Place des Alpes 1, CH-1201 Genève (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SGS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/06/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/06/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SGS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ