Nhãn hiệu MUSTI

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
785516
Ngày nộp đơn
06/06/2002
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MUSTI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 785516 ngày 06/06/2002, chủ đơn là LABORATOIRES EXPANSCIENCE. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do CABINET LEXINGTON đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/05/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MUSTI
Số đơn
785516
Ngày nộp đơn
06/06/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/06/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Perfumery products; cosmetic products and preparations for skin care, cosmetic creams, lotions for cosmetic purposes; tissues impregnated with cosmetic lotions, soaps, medicated soap, disinfectant soaps, dermatological soaps, cleansing milk, almond oil for cosmetic purposes, oils for cosmetic purposes, almond oil; suncare products, astringents for cosmetic purposes, cosmetic preparations for baths, cotton sticks for cosmetic purposes, essential oils, cosmetics, hair lotions, dentifrices; cleansing water, water for cosmetic use, cleansing solutions for cosmetic use, preparations for cleansing the skin, toiletry solutions, shampoos, cosmetic products and preparations for scalp care; non-medicated products for babies' skin care, namely shampoos, sun-screen creams, hydrating face creams and soaps, hydrating body creams and soaps; thick moist wipes for baby changing, body and hair wash solutions, superfatted soaps, body cream soap, bubble bath for babies, creams and milks for the face, creams and milks for the body, creams and milks for the breech, protective sticks for skin care, body creams; vitamin creams, vitamin creams for baby changing, creams and milks for solar protection, anti-mosquito milk, soapless dermatological bars, soapless dermatological washing gels, hand creams; cosmetic powders.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Anti-fungal creams for medical use; pharmaceutical preparations for use in dermatology, pharmaceutical preparations and substances; medicines for human purposes; chemical preparations and products for pharmaceutical purposes; antiseptics; bactericides; sanitary products for medical use and for personal hygiene; energizing pharmaceuticals, pharmaceutical preparations for skin care, dietetic substances for medical use, food for babies; plasters, materials for dressings (other than instruments); material for stopping teeth and dental wax, medical or sanitary disinfectants (excluding soaps), lotions for pharmaceutical purposes, products for medical use for destroying vermin, fungicides for medical use, sunscreen products (sunburn ointments), almond oils for pharmaceutical purposes, glycerine for medical purposes, sunburn preparations for pharmaceutical purposes, remedies for human medicine, remedies for perspiration, tissues impregnated with pharmaceutical lotions for protection against dandruff; cleansing solutions for medical use, pharmaceutical products, sanitary products for medical purposes, preparations for cleansing the skin for medical use; insect repellents, medicinal creams for skin care, lotions and medicated soap for skin care.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trunks and suitcases, leather and imitation leather, goods made of these materials not included in other classes; umbrellas, parasols and walking sticks.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bibs, bathrobes and clothes for babies, footwear, headwear.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, toys, rattles, decorations for Christmas trees, gymnastics and sports articles (except clothing, footwear and mats).

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LABORATOIRES EXPANSCIENCE

1 place des Saisons, F-92048 PARIS LA DEFENSE Cedex (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

CABINET LEXINGTON

29 rue de LisbonneF-75008 Paris (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 27/05/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, BX, CH, CN, DE, DZ, EG, ES, GR, HU, IE, IT, JP, MA, MC, ME, PL, PT, RS, RU, SG, TR, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AT, BX, CH, CN, DE, DZ, EG, ES, GR, HU, IE, IT, JP, MA, MC, ME, PL, PT, RS, RU, SG, TR, VN

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AT, BX, CH, CN, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, GR, HU, IE, IT, JP, MA, MC, NO, PL, PT, RU, SE, SG, TR, VN, YU

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MUSTI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 785516 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MUSTI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MUSTI?
Chủ đơn là LABORATOIRES EXPANSCIENCE, địa chỉ 1 place des Saisons, F-92048 PARIS LA DEFENSE Cedex (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MUSTI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/06/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/06/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MUSTI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ