Nhãn hiệu Nhãn hiệu 746786

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
746786
Ngày nộp đơn
27/06/2000
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 746786 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 746786 ngày 27/06/2000, chủ đơn là Dirk Rossmann GmbH. Đơn đăng ký cho 28 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Horak Rechtsanwälte Partnerschaft đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
746786
Ngày nộp đơn
27/06/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/06/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 28 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Starch size (chemical preparations) for textiles, distilled water, fertilizing preparations, humidity saturation agents, unexposed films, filtering materials in the form of chemical products, in the form of unprocessed plastics, in the form of mineral or vegetable substances, protective preparations against stains, adhesives for mending broken articles, water softening products, hydrogen peroxide.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Colorants, food colorants, colors for sugar.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Unblocking products, make-up removing preparations, antistatic products for household objects, antiperspirants, ethereal essences, essential oils, cosmetic products for eyebrows, bath salts not for medical use, cosmetic bathing additives, beard dyes, pumice stone, laundry bleach for cosmetic use, extracts of flowers for perfumery, preparations for polishing appliances, parquet floor wax, cream, neutralizers for permanent waving, deodorants for personal use, soaps, scented wood, sachets for perfuming linen, scented waters, laundry soaking preparations, depilatory preparations, scale removing preparations for household purposes, ethereal essences, laundry blueing, colorants for toilet purposes, paint-stripping preparations, cosmetic dyes for the skin and hair; greases for cosmetic purposes, degreasers, stain removers, shining preparations, smoothing preparations, hair dyes, shampoos, hair lotions, beauty creams, cosmetic products, adhesives for affixing false hair, adhesives for false eyelashes, eau-de-Cologne, cosmetics, cosmetic products, cosmetic pencils, decorative transfers for cosmetic purposes, cleaning chalk, false nails, false eyelashes, nail polish, preparations for removing nail polish, lavender oil, lavender water, leather bleaching preparations, leather polishing cream, preservatives for leather, lipsticks, lotions for cosmetic purposes, make-up preparations, sweet almond milk for cosmetic use, almond oil, beauty masks, medical soaps, cosmetic soaps, mouth washes, not for medical purposes, nail polish, nail care preparations, soda lye, oils for body and beauty care, oils for cosmetic purposes, oils for cleaning purposes, paper guides for eye make-up, oils for perfumes and scents, perfumery, perfumes, essential oils in the form of plant-based flavorings for beverages, polishing preparations, polishing paper, polishing stones, polishing wax, pomades for cosmetic purposes, powders, cleaning products, shaving products, shaving soaps, fumigation preparations, cosmetic milk for body and beauty care, cleaning products, salts for non-medical use, cosmetic preparations for slimming purposes, make-up, make-up preparations, make-up powder, beauty masks, shoe cream, polishes for footwear, shampoos, sun-tanning preparations (cosmetics), protective preparations against the sun, starch for laundry purposes, talcum powder for toiletry use, cosmetics for pets, shampoos for pets, toiletries for body care, tissues impregnated with cosmetic lotions, petroleum jelly for cosmetic purposes, parquet floor wax, depilatory wax, washing preparations for laundry, cotton sticks for cosmetic purposes, preparations for rinsing, linen softeners, dentifrices, preparations for cleaning dentures, denture polishes, make-up powder, polishing paper, polishing stones, polishing preparations.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Candles.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Laxatives, medicinal alcohol, eye products for pharmaceutical purposes, food for babies, bath additives for medical purposes, cotton for medical purposes, sanitary towels, biological preparations for medical purposes, biological preparations for medico-veterinary purposes, hemostatic pencils, candy for medical purposes, foods for diabetics for dietetic purposes, disinfectants for hygiene purposes, deodorants other than for personal use, dietetic beverages adapted for medical purposes, dietetic foods adapted for medical purposes, albuminous preparations for medical purposes, aluminum acetate for pharmaceutical purposes, beverages for medical purposes, belts for sanitary napkins, antiparasitic collars for animals, preparations for hemorrhoids, pharmaceutical preparations for skin care, adhesive plasters, solvents for removing adhesive plasters, medicinal herbs, remedies for perspiration, herbicides, charcoal for pharmaceutical purposes, extracts of hops for pharmaceutical purposes, corn remedies, lotions for dogs, dog washes, absorbent incontinence pants, incontinence napkins, insecticides, insect repellents, iodine tinctures, capsules for medical purposes, antiseptics, preparations for contact lenses, pharmaceutical preparations for the treatment of dandruff, herbs, tisanes, liquorice for pharmaceutical purposes, lotions for pharmaceutical purposes, lotions for medico-veterinary purposes, air freshening preparations, air purifying preparations, medicinal beverages, medicinal teas, towels for menstruation, menstruation tampons, milk sugar (lactose), mineral waters for medical purposes, mud for bathing purposes, mud for medical purposes, moth repellents, foodstuffs for medical purposes, nervines, antiparasitic preparations, plasters for medical purposes, pharmaceutical preparations, fumigation candles, medicine cases, portable filled, salves for pharmaceutical purposes, salts for pharmaceutical purposes, soporifics, slimming products, insect protecting agents, panty protections, sunburn creams, sun block preparations for pharmaceutical purposes, infusions of medicinal herbs, slimming teas, teas for medical purposes, washing preparations for animals, tinctures for medical purposes, grape sugar for medical purposes, preparations for destroying vermin, weed control products, bandage materials, preparations for the treatment of burns, digesters for medical purposes, medico-veterinary preparations, vitamin preparations, sticks for verrucae, cotton wool for medical purposes, vermifuges, adhesives for dentures, sugar for medical purposes.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metal foils for packaging, metal birdcages, metal basins for birds.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electric shampooing equipment, accessories for vacuum cleaners.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Depilatory apparatus, razor cases, files (tools), hand-held devices for curling hair; shearers, sprays and atomizers for insecticides, nail files, nail clippers, fingernail polishers, nail trimmers, pliers, rippers, manicure sets, tweezers, shaving appliances, razor blades, razors, shears, thistle extirpators, hand sprays for insecticides.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electric make-up removal appliances, batteries, actinometers, screens, flash-bulbs, spectacles, spectacle cases, spectacle lenses, spectacle frames, compact disks, photographic transparencies, frames for photographic transparencies, centering apparatus for photographic transparencies, projectors for photographic transparencies, diskettes, cases, binoculars, telescopic sights, telescopes, exposed films, filters for photography, dog whistles, electric devices for attracting and killing insects, cameras, contact lenses, cases for contact lenses, magnetic tape players, magnetic data media, objectives, radios, head cleaning tapes, mirrors, sound transmitting apparatus, video tapes, video games as accessories for television sets.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thermometers, electric blankets, receptacles for applying medicines, teething rings, blood-pressure measuring apparatus, blankets for medical purposes, shoe trims for medical purposes, cushions for medical purposes, condoms, lamps for medical purposes, massage apparatus, gloves for massage, breast pumps, umbilical belts, tools for cleaning ears, ear plugs, teats for feeding bottles, orthopedic footwear (shoes), maternity belts, orthopedic soles, mirrors, stockings, dental floss, vaporizers for medical purposes.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lighters, electric heaters for feeding bottles, bath linings, illumination lamps, electric blankets for non-medical purposes, disinfectant apparatus, disinfectant distributors for toilets, flash lights, water filtration apparatus, footwarmers, footwarmers, face saunas, cooling apparatus for beverages, light bulbs, hair driers, air deodorizing apparatus, filters for drinking water, filters for water.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Jewelry, timepieces.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper, pulp board, cardboard, garbage bags of paper or of plastics, tissues for removing make-up of paper, labels, stickers, bibs, babies' diapers, chemical paste or cellulose, bibs of paper, paste or cellulose, adhesive tapes for stationery, writing cases, receptacles and containers for stationery and paper goods, bags for microwave cooking, small paper or plastic bags, writing paper, office requisites, except furniture, flags and pennants of paper, paper coffee filters, tea filters of paper, bottle envelopes of cardboard or paper, bottle wrappers (of cardboard or paper), plastic sheets for packaging purposes, greeting cards, adhesives for stationery or household purposes, gums for stationery or household purposes, hand towels, calendars, cards, glue for stationery or household purposes, adhesive tapes for stationery or household purposes, gluten for stationery or household purposes, rules, office perforators, flowerpot covers, booklets, wrapping paper, hand towels of paper, napkins of paper, handkerchiefs of paper, paper tubes, photographs, paper covers, prospectuses, paper or plastic bags, name signs made of paper or cardboard, writing articles and articles of paper, writing implements, schoolchildren's pencil cases, self-adhesive strips for paper goods and stationery or for household purposes, manual dispensers for paper articles or for household purposes, replacement bags of paper for vacuum-cleaners, paper tablecloths, table linen of paper, toilet paper, paper fabrics for hygienic purposes, paper media, paper and/or cardboard packaging, packaging bags, packaging folders, packaging jackets of paper or plastic, packaging material of cardboard, wrapping paper, marking items.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rubber pouches, envelopes and bags.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bags, collars for animals, articles of clothing for animals, umbrellas, parasols, cases, rucksacks, boxes for cosmetics, purses, beach bags.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-metallic stoppers, drinking straws, dispensers for handkerchiefs, beds, sleeping baskets and sleeping places for domestic animals, infant walkers, packaging containers of plastic, picture frames.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for removing make-up, powder puffs, brushes, baby baths, feeding bottle warmers, tumblers, containers for household and kitchen purposes (not of precious metal or coated therewith), brooms, watering pumps for flowers and plants, plant and flower pots, sprays for flowers and plants, flowerpots, holders for flowers (flower arranging), mops, instruments for cleaning purposes, brushes, non-electric wax-polishing appliances for parquet floors, roses for watering cans, cutting boards for the kitchen, bread baskets, ironing boards, covers for ironing boards, flat-iron stands, toothbrushes, covers, deodorising apparatus for personal use, water apparatus for cleaning teeth and gums, buckets of all types, cages for animals, chamois leather for cleaning, strainers for household purposes, small bottles, bottles, vacuum bottles, bottle openers, bottle warmers, flip-top lids, containers not of precious metal or coated therewith for beverages and food, tableware, drinking glasses, household gloves, towel holders, towel dispensers, household implements (not of precious metal or coated therewith), trouser stretchers, insect traps, insulating flasks, insulation tanks, coffee filters, coffee grinders, cages for domestic animals, combs, pots and pitchers, decanters, ceramics for household purposes, stretchers for clothing, baskets for household purposes, corkscrews, cosmetic utensils (not of precious metals or coated therewith), tie stretchers, refrigerating bottles, isothermic bags, cloths for dusting furniture, furniture dusters, nail brushes, paper dispensers, perfume sprays, instruments for wax-polishing parquet flooring, holders for flowers and plants, plant and flower sprays, paintbrushes, polishing apparatus and machines, for household purposes, non-electric, skins of chamois for cleaning, equipment for polishing purposes (with the exception of paper and stone), fruit presses, non-electric, for household purposes, powder cases, powder puffs, steel wool for cleaning, hand-operated cleaning instruments, cleaning rags and cloths, cloths impregnated with detergents for cleaning purposes, wool for cleaning purposes, brushes, shaving brushes, stands for shaving brushes, instruments for cleaning purposes, cleaning towels, brushes for cleaning tanks and containers, scouring pads for kitchen purposes, sponges, sponge holders, soap containers-dispensers, holders for soaps, soap dishes, soap dispensers, sieves, metal dispensers, perfume and deodorant sprayers, dishwashing brushes, steel wool for cleaning, dusting cloths, feather-dusters, litter trays for domestic animals, currycombs, trays for domestic purposes, brooms for rugs, carpet beaters (hand instruments), combs for animals, crumb trays, toilet utensils, toilet cases, toilet paper holders, toilet sponges, dryers, cleaning rags and cloths for household use, covers (not of paper), trivets, ironing board covers, bird baths, bird cages, washing boards, drying racks for washing, pails for holding laundry, wool for cleaning, toothbrushes, toothpicks, containers for toothpicks, sprays for non-medical purposes, clothespins.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Plastic bags, ropes, packaging bags of plastic, clothes lines.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Textile tissues for removing make-up; fiberglass fabrics, hand towels, household linen, handkerchiefs of textile, towels of textile, table napkins, towels and cloths made of textiles, oilcloth.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Layettes, diapers, babies' diapers of textile, beach shoes, panties.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hair bands, barrettes, hair pins, hair nets, hair ornaments, hair slides, hairpieces, braids, buttons, haberdashery, except thread, hair curlers, needle cases, needle boxes, needle cushions, needles, tassels, zip fasteners, fastenings for clothing.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dolls, cuddly toy animals, electronic games, games, toys, toys for domestic pets, fitness apparatus.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Egg whites for food, milk beverages, milk predominating, prepared nuts, soups, broth.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Muesli, natural products for sweetening, sugar confectionery, sweetmeats (candy), biscuits, pralines, glucose for food, starch for food, starch-based products for food, cakes, edible ice, coffee, tea, cocoa, cocoa-based beverages, snack products included in this class, namely salted biscuits and sticks; cereal flakes; cake flavorings other than essential oils; plant-based flavorings for beverages.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Food products for animals, plants, plant seeds, flowers, onions, forage for animals, grains, products for animal litter, walnuts.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-alcoholic beverages, powders and tablets for beverages, fruit juices, vegetable juices, aerated water, preparations for making beverages, beers, in particular non-alcoholic beers.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Alcoholic beverages (except beers).

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lighters, gas containers for lighters.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Dirk Rossmann GmbH

Isernhägener Str. 16, 30938 Burgwedel (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Horak Rechtsanwälte Partnerschaft

Georgstraße 4830159 Hannover (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.02.01
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, AZ, BX, CH, CN, CZ, ES, HU, IL, IR, KR, LT, LV, PL, RU, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  3. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AT, BX, CH, CZ, ES, PL, SK

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 746786 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 746786 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 746786 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 746786?
Chủ đơn là Dirk Rossmann GmbH, địa chỉ Isernhägener Str. 16, 30938 Burgwedel (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 746786 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/06/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/06/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 746786 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ