Nhãn hiệu Le MERIDIEN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
741561
Ngày nộp đơn
26/07/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 39 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Le MERIDIEN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 741561 ngày 26/07/2000, chủ đơn là Société des Hôtels Méridien. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Brian Scanlon, Esq., Marriott International, Inc. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Le MERIDIEN
Số đơn
741561
Ngày nộp đơn
26/07/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/07/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper or cardboard goods, namely hand towels and pocket handkerchiefs; napkins for removing make-up and face towels, table linen, place mats, tablecloths, table covers, table napkins, table mats, passenger tickets, badges; paper tapes and cards for the recordal of computer programs; printed matter, newspapers, books, catalogs; posters; atlases, geographical maps and terrestrial globes, photographs; stationery; pens, ball-point pens, pencils, pencil lead holders, paper cutters; time planners, calendars; writing or drawing books, indexes, sheets, index cards, document files and binders (stationery); holders for passports and identity documents, writing pads; playing cards; postcards; greeting cards; paper or plastic bags, sachets, envelopes, small bags and sheets for packaging use.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport of people or freight expressly excluding air transportation services; packaging and storage of goods; organization of trips and excursions; freight forwarding; arranging of cruises; escorting of travelers; sightseeing; tourism and travel agencies (except for reservation of hotels, boarding houses); travel and transport information; reservation of places for tourism, travel and transport purposes; chauffeur services; car shuttle service; bus transport; courier services (messages and merchandise); car rental.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hotel services; temporary accommodation; motel services; hotel room bookings for travelers, booking of temporary accommodation and boarding houses; provision of food and drink; cafeterias; cocktail lounge services and services provided by brasseries; catering services; day-nurseries; children's nurseries and child care services; escorting in society (chaperoning); medical, sanitary and beauty care; hairdressing salons; manicure and pedicure services; massage services; services of thalassotherapy; pet grooming; translation services; computer programming; clothing rental, leasing access time to a computer database server; exhibition-site management.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Société des Hôtels Méridien

3 rue de Téhéran, F-75008 PARIS (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Brian Scanlon, Esq., Marriott International, Inc.

One StarPointStamford CT 06902 (US)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, BX, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, EG, ES, FI, HR, HU, IT, KE, LT, MA, MC, NO, PL, PT, RU, SD, SE, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AT, BX, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, EG, ES, FI, HR, HU, IT, KE, LT, MA, MC, NO, PL, PT, RU, SD, SE, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Change of ownership, BG, CH, FR, HR, KP, MC, MK, RO, RU, SY

    Thủ tục khác
  6. Limitation, AT, BX, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, EG, FI, HR, HU, IT, KE, LT, MA, MC, NO, PL, PT, RU, SD, SE, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AT, BX, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, EG, ES, FI, HU, IT, KE, LT, MA, MC, NO, PL, PT, RU, SD, SE, TR, UA, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Le MERIDIEN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 741561 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Le MERIDIEN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Le MERIDIEN?
Chủ đơn là Société des Hôtels Méridien, địa chỉ 3 rue de Téhéran, F-75008 PARIS (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Le MERIDIEN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/07/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/07/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Le MERIDIEN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ