Nhãn hiệu Nhãn hiệu 741033

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
741033
Ngày nộp đơn
18/08/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 741033 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 741033 ngày 18/08/2000, chủ đơn là 3E32 IP, Inc.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do KIRKER & CIE SA đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/06/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
741033
Ngày nộp đơn
18/08/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/08/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitation leather articles, namely: bags for travel, wash bags, sports bags, rucksacks, beach bags, bags for campers, handbags, shopping bags, school satchels and bags, document wallets, wallets, purses not made of precious metal, key-cases, trunks, cases, suitcases; travel goods namely rucksacks, handbags, bags for campers, beach bags, bags for travel, sports bags, suitcases; wallets; purses not made of precious metal, keycases.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

3E32 IP, Inc.

3800 Howard Hughes Pkwy, STE 1000, Las Vegas NV 89169 (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

KIRKER & CIE SA

Rue de Genève 122Case Postale 153CH-1226 Thônex (CH)JOSÉ ANTONIO LÓPEZ MARTÍNEZAv. Maisonnave 28 bis, 2°-8E-03003 ALICANTE (ES)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.07.15
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 18/06/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change of ownership

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, BX, CH, CN, DE, DK, ES, FI, GB, GR, HU, IT, JP, LI, NO, PL, PT, SE, SG, VN

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Renewal, AT, BX, CH, CN, DE, DK, ES, FI, GB, GR, HU, IT, JP, LI, NO, PL, PT, SE, SG, VN

    Thủ tục khác
  8. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AT, BX, CH, DE, DK, ES, FI, GB, GR, IT, JP, LI, NO, PL, PT, SE

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 741033 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 741033 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 741033 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 741033?
Chủ đơn là 3E32 IP, Inc., địa chỉ 3800 Howard Hughes Pkwy, STE 1000, Las Vegas NV 89169 (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 741033 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/08/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/08/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 741033 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ