Nhãn hiệu VIVENDI

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
737387
Ngày nộp đơn
24/05/2000
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VIVENDI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 737387 ngày 24/05/2000, chủ đơn là VIVENDI SE. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do CABINET BEAU DE LOMENIE đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VIVENDI
Số đơn
737387
Ngày nộp đơn
24/05/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/05/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, electrical, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, monitoring (verification), life-saving and teaching apparatus and instruments; apparatus for broadcasting, recording, transmitting and reproducing sound or images; magnetic recording media, sound recording discs; automatic vending machines and mechanisms for coin-operated apparatus; cash registers, calculating machines, data-processing equipment, computers; fire-extinguishers; telephones (with cords or without, mobile or not), modems, computers, mobile telephones, telephone transmitters; cables and fibres for the transmission of sounds and images; radio and television sets; software; computer software packages; recorded computer programs; apparatus and equipment for the processing of information; optical, magnetic or digital media for information; CD-roms; read only memory optical disks; electronic diaries; audio and video cassettes; audio and videodiscs; compact optical discs; audio and video compact discs, interactive compact discs; games' software; educational software; interactive games' software programs; apparatus for games intended for use with a television set only; apparatus for communication via computer terminals on national and international networks (Internet and Intranet) and communications via fibre optic networks; apparatus and instruments for carrying, distributing, transforming, accumulating, adjusting or controlling electrical current; electrical accumulators; control apparatus and instruments for the treatment and purification of water; control apparatus and instruments for the treatment of industrial and domestic waste.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper and cardboard (unprocessed, semi-processed or for stationery); printing products; bookbinding material; photographs; stationery; stationery; adhesives (fixing agents) for stationery or household purposes; artists' supplies; paintbrushes; typewriters and office supplies (excluding furniture); instructional or teaching material (excluding apparatus); wrapping paper; bags, pouches and wrapping sheets made of paper or plastic; playing cards; printing type; printing blocks; books; reviews, magazines, periodicals, journals, medical, electronic dictionaries and dictionaries for school use; publications, regular information bulletins relating to water, water treatment, water distribution and related equipment.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, toys; sports' and gymnastics' items (excluding clothes, mats and shoes); Christmas tree decorations; electronic games other than coin-operated ones and those designed to be used only with a television broadcasting receiver.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; management of commercial affairs; commercial administration; office tasks; organisation of exhibitions for commercial or publicity aims; broadcasting of advertisements; management on behalf of industrial and commercial enterprises in terms of supplying them with office requisites; transcription of communications; newspaper subscriptions; typing, secretarial, shorthand services, document copying services; hiring of machines or apparatus for offices, rental of photocopiers; preparation of wage slips; making available to companies skilled personnel for reception services, telephonist duties and for sending mail; telephone paging services (when subscriber is absent); organisation for a third party of telephone welcoming services and of telephone receptionist services; assistance in business management, accountancy, consulting for business management and for questions relating to personnel, recruitment of personnel, consulting for business management, opinion polls, economic forecasting, business advice and analysis of markets, recruitment of personnel, collection of data into a central file.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Financial affairs, particularly management of portfolios, acquisition of shareholding in companies, management of investment funds, capital investment, advice and information in financial matters; financial estimates, financial evaluations, financial analysis; real estate; real estate brokerage, assessment and management of real estate, rental of real estate, real estate valuations, investment of capital; rental of offices (real estate), consulting and advice in insurance matters.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications; telephone communications, fibre-optic communications, communication via computer terminals, radio call services, electronic message services, mobile VHF Radio, transmission via satellite; information relating to telecommunications; rental of telecommunication apparatus, of modems, of fax machines, of telephones; services for broadcasting information via electronic means; communication via computer terminals on national and international networks (Internet and Intranet), telematic communications; communications via electronic, video or audio mail; broadcasting of television programmes, of radio and televised programmes; cable television; transmission of messages, faxes, telegrams.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education, entertainment, sports' and cultural activities; organization and running of conferences; televised entertainment, production of films, editing of video tapes, editing of radio or television programmes; electronic publication services in the fields of medicine or for schools; professional training, organization and running of workshops, open discussions and conferences, particularly in the fields of new technology, telecommunications, and production of energy, electricity, water, gas and heating.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Research in chemistry, bacteriology, chemical analysis; architecture; consultancy in construction issues; drawing up of building plans; rental of meeting rooms and exhibition venues; sorting of waste and raw recovery materials, mechanics' research; study of engineering projects; expertise (engineering projects); consulting on protection of the environment; rental of access time to a central server, advice to users relating to their electrical installations; computer programming; night-time surveillance agencies, consulting relating to security; services for the protection of property and of people; catering (meals), cafeterias, canteens, self-service restaurants; interior decoration, children's creches, lawn maintenance, gardening, services of landscape-gardeners; printing, offset printing; reception services and receptionists; rental of computers, of automatic vending machines; maintenance of computer software programs, computer consulting; translation services; engineering services; laboratories for research and the study of water purification and treatment, industrial and domestic waste processing, sludge treatment, biomass conversion, waste reclamation for agricultural use and for energy production.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VIVENDI SE

42 avenue de Friedland, F-75008 Paris (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

CABINET BEAU DE LOMENIE

103 rue de GrenelleF-75007 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.01

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AG, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, GB, GE, HR, HU, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AG, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, GB, GE, HR, HU, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AG, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, GB, GE, HR, HU, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VIVENDI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 737387 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VIVENDI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VIVENDI?
Chủ đơn là VIVENDI SE, địa chỉ 42 avenue de Friedland, F-75008 Paris (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VIVENDI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/05/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/05/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VIVENDI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ