Nhãn hiệu eRI

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
736646
Ngày nộp đơn
09/02/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 35 Nhóm 41 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu eRI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 736646 ngày 09/02/2000, chủ đơn là ERI BANCAIRE LUXEMBOURG S.A.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Office Freylinger S.A. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/09/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
eRI
Số đơn
736646
Ngày nộp đơn
09/02/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/02/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Data, signal and information calculation, input, storage, conversion, processing and transmission equipment, devices and units; computers; electric and electronic calculators, calculators; computer peripherals; printers; electronic machines equipped with keyboards and/or screens; input and output media, units, circuits and accessories for computers; software; recorded computer programs; disks, tapes, cards and data cards as magnetic, optical and perforated data media; sound reproduction and recording devices and appliances; microfilm and optical disk readers and associated control components; optical disks; printed circuit boards; trunk modules and integrated circuits; operational software packages; programmes held on computing media; control components for telecommunications and telecommunication apparatus.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Information and consulting services for business activities, by means of information technology; assistance for industrial or commercial enterprises, assistance to individuals in business activities; statistical and mechanical data processing tasks; processing of data and information; updating of files; computer processing of banking and financial data; calculator or computer data, signal and information processing or remote processing services; providing computer technicians or computer literate staff; provision of files.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Training (including advanced training) for computer technicians and for staff in computing; computer assisted education and advanced training courses; training in the field of computer programming, installing, operating, management and maintenance of computers, calculators, equipment and software related to computers and calculators.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Computer programming services; study of all computer-related projects; electronic programming, computer and telecommunication system design; professional consulting (unrelated with business activities); engineering and technical consulting and guidance in the field of systems analysis, computer programming and computing; preparation of training and instruction manuals on operating and servicing computer equipment; design and development of computer and calculator programs; selection by industrial psychology techniques of computer technicians or computer literate staff; technical assistance and technical consulting in computing; rental of data processing equipment, particularly of computers and computer peripheral equipment; installation and maintenance of computer programmes; provision (rental) of software for management and information purposes; updating and provision of programs; services relating to surveillance of computer and calculator processed data, signals and information.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ERI BANCAIRE LUXEMBOURG S.A.

2, Rue Henri M. Schnadt, L-2530 Luxembourg (LU)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Office Freylinger S.A.

234, route d'Arlon,B.P. 48L-8001 Strassen (LU)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.0129.01.04

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 30/09/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AZ, BW, CH, CN, CW, DZ, GB, IL, IR, KZ, LI, MA, MC, NO, OA, RU, RW, SD, SG, TH, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Subsequent designation, AZ, BW, CW, IL, IR, KZ, OA, RW, SD, TH, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AT, CH, DE, DK, ES, FI, FR, GB, IT, LI, MC, NO, PL, PT, SE, SK

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu eRI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 736646 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu eRI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu eRI?
Chủ đơn là ERI BANCAIRE LUXEMBOURG S.A., địa chỉ 2, Rue Henri M. Schnadt, L-2530 Luxembourg (LU). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu eRI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/02/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/02/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với eRI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ