Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá
Vehicles; apparatus for locomotion by land, air and water.
Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Nhãn hiệu PULL & BEAR được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 722763 ngày 22/10/1999, chủ đơn là INDUSTRIA DE DISEÑO TEXTIL, S.A. (INDITEX, S.A.). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Clarke, Modet y Compañía, S.L đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/04/2026.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:
Vehicles; apparatus for locomotion by land, air and water.
Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Paper, cardboard and goods made thereof, not included in other classes; publications, printed matter, printed material, newspapers, periodicals, books, printed publications, bookbinding material; photographs; paper stationery; adhesives for stationery or household purposes; artists' supplies; paintbrushes; typewriters and office requisites (except furniture); instruction and teaching equipment (excluding appliances); plastic materials for packaging (not included in other classes); playing cards; printers' type; printing blocks.
Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.
Fabrics and textile goods not included in other classes; bed and table covers.
Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.
Advertising services, commercial business management, commercial administration, office tasks, import and export and in particular, retail sales services.
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.
INDUSTRIA DE DISEÑO TEXTIL, S.A. (INDITEX, S.A.)
Avda. de la Diputación,, "Edificio Inditex", E-15142 Arteixo (A CORUÑA) (ES)
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn nàyCalle Suero de Quiñones, 34-36E-28002 Madrid (ES)
Xem các đơn do tổ chức này đại diện9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 09/04/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.