Nhãn hiệu SA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
721027
Ngày nộp đơn
19/10/1999
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 721027 ngày 19/10/1999, chủ đơn là Ednolitchno Aktsionerno Droujestvo "Letichte Sofia". Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do VASIL PAVLOV PAVLOV đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 24/08/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SA
Số đơn
721027
Ngày nộp đơn
19/10/1999
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/10/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Publicité; gestion des affaires commerciales; administration commerciale; travaux de bureau.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Stations-service; travaux de plomberie; remise à neuf de moteurs; restauration de mobilier; nettoyage d'édifices (surface extérieure); graissage de véhicules; travaux d'ébénisterie (réparation); entretien de véhicules; services d'isolation (construction); lavage de véhicules; supervision (direction) de travaux de construction; entretien et réparation d'automobiles; assistance en cas de pannes de véhicules (réparations); nettoyage de véhicules aérien; traitement antigivre de véhicules aériens; entretien et réparation d'avions.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Location d'appareils pour la transmission de messages; messagerie électronique; transmission de messages; informations en matière de télécommunications; communications par terminaux d'ordinateurs; communications par réseau de fibres optiques; communications téléphoniques; location de modems; location d'appareils de télécommunication; location de téléphones; location de télécopieurs; transmission de messages et d'images assistée par ordinateur; transmission de télécopies; services d'appels radioélectroniques (radio, téléphone ou autres moyens de communications électroniques); services télégraphiques; services télex; services téléphoniques; fourniture d'accès à une base de données informatiques en réseau, notamment au réseau Internet, aux réseaux mondiaux et aux forums sur le réseau Internet; transmission électronique de données par l'intermédiaire d'un réseau global de transmission de données, y compris réseau Internet; services en mode interactif.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transports aériens; rechargement de combustibles; services d'autobus; transport en automobile; accompagnement de voyageurs; information en matière d'entreposage; informations en matière de transport; courtage de transport; messagerie; empaquetage de marchandises; organisation d'excursions et de voyages; pilotage; transport de marchandises; services d'expédition; courtage de fret; portage; services de transport et voiturage; transport de passagers; réservations pour les voyages; distribution du courrier; distribution de produits; distribution de l'électricité; réservations pour le transport; emmagasinage; entreposage; stockage; dépôt de marchandises; opérations de secours; services de sauvetage; remorquage; assistance en cas de pannes de véhicules (remorquage); transport et décharge d'ordures; transport de voyageurs; transport par oléoducs; agences de tourisme; location d'autobus; location d'automobiles; location de garages; location de réfrigérateurs; location d'entrepôts; location de conteneurs d'entreposage; location de véhicules; services de parcs de stationnement; location de places de stationnement; location de dépôts pour des conteneurs; services de taxis; transport de valeurs; entreposage de matériaux radioactifs.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Instruction; enseignement; divertissement; services de clubs (éducation ou divertissement); formation pratique; organisation et conduite d'ateliers de formation; exploitation de salles de jeux.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cafés-restaurants; maintenance de logiciels d'ordinateurs; location de temps d'accès à un ordinateur pour la manipulation de données; location de salles de réunions; consultation en matière de sécurité; agences de surveillance nocturne; déblayage de combles; déblayage de galetas; restauration; locations de constructions transportables; restaurants à service rapide et permanent; tri de déchets et de matières premières de récupération; cantines; services hôteliers; clubs de rencontres; programmation pour ordinateurs; programmation d'ordinateur pour des données en réseaux, notamment en réseau Internet et les autres réseaux mondiaux; fourniture d'accès à une base de données informatiques; consultation en matière d'ordinateurs.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Ednolitchno Aktsionerno Droujestvo "Letichte Sofia"

Aerogara Sofia,, obchtina Slatina,, BG-1540 Sofia (BG)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

VASIL PAVLOV PAVLOV

55, Aleksandar Stamboliyski Bvld,Floor 3, office 5BG-1000 Sofia (BG)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Giao thông vận tải, thiết bị dùng cho động vật 18.05.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.0429.01.06

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 24/08/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AL, AM, AT, AZ, BA, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, PL, PT, RO, RU, SD, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 721027 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SA?
Chủ đơn là Ednolitchno Aktsionerno Droujestvo "Letichte Sofia", địa chỉ Aerogara Sofia,, obchtina Slatina,, BG-1540 Sofia (BG). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/10/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/10/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ