Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ
Services of a business consultant and of a chartered accountant.
Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Nhãn hiệu S TÜV được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 716726 ngày 06/04/1999, chủ đơn là TÜV SÜD Aktiengesellschaft. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Grünecker, Kinkeldey, Stockmair & Schwanhäusser Anwaltssozietät đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/01/2010.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:
Services of a business consultant and of a chartered accountant.
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Training in the field of technology, in particular safety technology, quality assurance and quality inspection for industry, trade, agriculture, household and leisure time, traffic systems, environmental protection, power engineering, heat engineering, biotechnology, materials technology and metallurgy.
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Services of an engineer, physicist, chemist, biologist, physician, psychologist; auditing, expertizing, testing, certification of quality, environmental and safety management systems; expertizing, research, testing, certificating, supervising in the field of technology, in particular safety technology and quality assurance for industry, trade, agriculture, household and leisure time, traffic systems, environmental protection, power engineering, heat engineering, biotechnology, materials technology and metallurgy; expertizing research, testing, supervising in the field of traffic system, environmental protection, power and heat engineering.
Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.
Grünecker, Kinkeldey, Stockmair & Schwanhäusser Anwaltssozietät
Leopoldstrasse 480802 München (DE)
Xem các đơn do tổ chức này đại diệnMẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.
24.15.03
26.05.02
27.05.01
6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 14/01/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.