Nhãn hiệu MERYL NEXTEN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
703918
Ngày nộp đơn
19/11/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 22 Nhóm 23 Nhóm 24 Nhóm 25

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MERYL NEXTEN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 703918 ngày 19/11/1998, chủ đơn là NYLSTAR, S.L.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 23 (sợi dùng cho dệt); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do HERRERO & ASOCIADOS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MERYL NEXTEN
Số đơn
703918
Ngày nộp đơn
19/11/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/11/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ropes (neither made of rubber, nor intended as strings for rackets or musical instruments), strings, fishing nets, camouflage nets, tents, tarpaulins (neither as safety tarpaulins, nor as pushchair covers), sails (rigs); padding and stuffing materials (other than rubber or plastics); raw fibrous textile materials, synthetic textile fibers, artificial textile fibers, polyamide synthetic fibers.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 23 — Sợi dùng cho dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Threads for textile use; synthetic textile threads, artificial textile threads, polyamide textile threads.

Nhóm 23 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sợi dùng cho dệt.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Woven fabrics; bed blankets and table covers; net curtains, curtains, wall hangings of textile material, upholstery fabrics; woven fabrics made from synthetic, artificial and polyamide textile fibers; woven fabrics made from synthetic, artificial and polyamide textile threads; woven fabrics for clothing; woven fabrics for luggage and leatherware; woven fabrics for lingerie; woven fabrics for shoes; woven fabrics for headwear.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing, shoes, headwear; socks, ankle socks, stockings, tights; lingerie; underwear.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NYLSTAR, S.L.

Avda. de la Estació, 53, E-17300 BLANES (GIRONA) (ES)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

HERRERO & ASOCIADOS

Edificio Aqua. Calle Agustín de Foxá, 4-10E-28036 Madrid (ES)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, GB, HR, HU, IS, IT, KG, KP, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, SM, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, GB, HR, HU, IS, IT, KG, KP, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, SM, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  7. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, GB, HR, HU, IS, IT, KG, KP, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, SM, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MERYL NEXTEN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 703918 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MERYL NEXTEN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 23 (sợi dùng cho dệt), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MERYL NEXTEN?
Chủ đơn là NYLSTAR, S.L., địa chỉ Avda. de la Estació, 53, E-17300 BLANES (GIRONA) (ES). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MERYL NEXTEN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/11/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/11/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MERYL NEXTEN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ