Nhãn hiệu KATHREIN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
703282
Ngày nộp đơn
02/07/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KATHREIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 703282 ngày 02/07/1998, chủ đơn là KATHREIN SE. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do FLACH BAUER & PARTNER Patentanwälte mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 24/04/2001.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KATHREIN
Số đơn
703282
Ngày nộp đơn
02/07/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/07/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, monitoring, rescue and teaching apparatus and instruments; electrical apparatus, instruments and devices, including electrotechnical, electronic and optoelectronic apparatus, instruments and devices and systems including the above (included in this class); sound, signal, sign, image and/or data recording, pickup, transmitting, receiving, reproducing and distributing as well as processing and storing apparatus; antennae, including transmitting and receiving antennae, automobile aerials, car radiotelephone aerials, broadcast antennae, television aerials, satellite antennas; optical, electrotechnical and electronic apparatus for communications engineering, particularly broadband communication engineering, sending and receiving engineering, telephone switching and transmitting engineering; telephones, telephone installations, videophones, answering machines, telecopying apparatus, dialling devices, private telephone sets, private telephone installations; apparatus for transmission such as communication cables and lightguides and related connection elements; computers, calculators and computer hardware as well as auxiliary apparatus, including communication computers; magnetic recording media, optical recording media, phonograph records, compact discs, programs recorded on data media; automatic vending machines and mechanisms for coin operated apparatus, cash registers, fire equipment; parts of all the above devices and apparatus; systems made of a combination parts of the above appliances and devices.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrical apparatus installation.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Consultancy services; planning, projects and rental of electric, electronic and electrotechnical apparatus and systems including the above, particularly in the field of communications engineering, broadband communication engineering, emission, transmission and reception engineering, telecommunication engineering as well as related consultancy in these fields; computer software design, production and updating.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KATHREIN SE

Anton-Kathrein-Str. 1-3, 83022 Rosenheim (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

FLACH BAUER & PARTNER Patentanwälte mbB

Adlzreiterstrasse 1183022 Rosenheim (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 24/04/2001. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AM, BA, BY, CH, CZ, DZ, EG, HR, HU, IS, JP, KP, LI, LT, LV, MA, MC, ME, MK, NO, RO, RS, RU, SI, SK, SM, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AM, BA, BY, CH, CZ, DZ, EG, HR, HU, IS, JP, KP, LI, LT, LV, MA, MC, ME, MK, NO, RO, RS, RU, SI, SK, SM, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  7. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AM, BA, BY, CH, CZ, DZ, EG, HR, HU, IS, KP, LI, LT, LV, MA, MC, MK, NO, RO, RU, SI, SK, SM, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KATHREIN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 703282 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KATHREIN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KATHREIN?
Chủ đơn là KATHREIN SE, địa chỉ Anton-Kathrein-Str. 1-3, 83022 Rosenheim (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KATHREIN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/07/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/07/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KATHREIN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ