Nhãn hiệu DUFERCO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
675250
Ngày nộp đơn
09/01/1997
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DUFERCO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 675250 ngày 09/01/1997, chủ đơn là Duferco Participations Holding S.A.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Katzarov SA đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/08/2004.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DUFERCO
Số đơn
675250
Ngày nộp đơn
09/01/1997
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/01/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Business management; business administration; import-export agencies; sales promotion; retail services; retail sale of base metals and alloys thereof, steel (including in the form of pellets, plates, blocks, sheets, bands, sections, bars, blooms, sheet metal, wire, balls, tubes, pipes, poles, strips, ingots, slabs, billets), iron, iron pig, iron ores, coal, coke, white iron, scrap metal, scrap iron as well as spare parts related to the iron and steel industry; retail sale of raw materials; organisational and business consultancy; industrial or commercial management assistance; operating steelworks (terms considered too vague by the International Bureau - rule 13.2)b) of the Common Regulations); wholesale services (terms considered too vague by the International Bureau - rule 13.2)b) of the Common Regulations); wholesale (terms considered too vague by the International Bureau - rule 13.2)b) of the Common Regulations) of base metals and alloys thereof, steel (including in the form of pellets, plates, blocks, sheets, bands, sections, bars, blooms, sheet metals, wire, balls, tubes, pipes, poles, strips, ingots, slabs, billets), iron, iron pig, iron ores, coal, coke, white iron, scrap metal, scrap iron as well as replacement parts related to the iron and steel industry; wholesale (terms considered too vague by the International Bureau - rule 13.2)b) of the Common Regulations) of raw materials.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Financial and monetary affairs; financing services including financing of credit facilities, offsetting transaction trading, commercial transactions, financial operations and transactions; financial consultancy; fund investments.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport; logistics services relating to transport of goods and raw materials; transportation of goods by ship, plane, motor vehicle, train; shipping and air transport; shipping and air freight services; freight forwarding; loading and unloading of goods; chartering of ships and aircraft; freighting; transport by ship and operating ships; packaging and storage of goods; delivery of goods; warehousing; packing of goods; storage; rental of warehouses and warehouse containers.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Treating of materials, metal casting, metal plating, metal tempering, metal treating, particularly manufacturing steel for third parties in compliance with their specifications, including converting steel blocks into plates and sheets; millworking.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Consultancy and technical consultancy; assistance and professional consultancy in technology, production, distribution and sale of goods, particularly in connection with the iron and steel industry; engineering; study, organisation, administration and handling of technical projects, particularly relating to the iron and steel industry; consultancy in construction; consultancy and drawing up of building plans.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Duferco Participations Holding S.A.

6, rue Guillaume Schneider, L-2522 Luxembourg (LU)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Katzarov SA

Geneva Business Center,Avenue des Morgines 12CH-1213 Petit-Lancy / Genève (CH)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 12/08/2004. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BH, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DZ, EE, EG, ES, FR, GB, GE, HR, HU, IT, KE, KG, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MZ, NA, OM, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SG, SI, SK, SY, TJ, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BH, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DZ, EE, EG, ES, FR, GB, GE, HR, HU, IT, KE, KG, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MZ, NA, OM, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SG, SI, SK, SY, TJ, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Change of ownership

    Thủ tục khác
  10. Change of ownership

    Thủ tục khác
  11. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CN, CZ, DE, DZ, EE, EG, ES, FR, GB, GE, HR, HU, IT, KG, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MZ, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, TJ, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  13. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  14. International Registration, AL, AT, BA, BG, BX, BY, CN, CZ, DE, DZ, ES, FR, HR, HU, IT, KZ, LI, LV, MA, MC, MD, MK, PL, PT, RO, RU, SI, SK, UA, VN, YU

    Thủ tục khác
  15. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DUFERCO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 675250 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu DUFERCO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DUFERCO?
Chủ đơn là Duferco Participations Holding S.A., địa chỉ 6, rue Guillaume Schneider, L-2522 Luxembourg (LU). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DUFERCO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/01/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/01/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DUFERCO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ