Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá
Electrical fuse links and fuse bases; electrical switching devices, namely fuse combination units, disconnectors and switch disconnectors, electrical switchgear and controlgear assemblies; house connection boxes; terminals and terminal strips for live cables and strips; distribution cabinets and general equipment enclosures (terms too vague according to the International Bureau - Rule 13(2)(b) of the common regulations).
Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.