Nhãn hiệu GEORG FISCHER +GF+

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
630340
Ngày nộp đơn
12/07/1994
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GEORG FISCHER +GF+ được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 630340 ngày 12/07/1994, chủ đơn là GEORG FISCHER AG. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Georg Fischer AG đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GEORG FISCHER +GF+
Số đơn
630340
Ngày nộp đơn
12/07/1994
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/07/2004 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Colle à usage industriel; matériaux de moulage de fonderie tels que bentonite et poussières de charbon.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Produits de grenaillage, à savoir produits de nettoyage et/ou d'ébarbage des pièces de fonte.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pièces moulées brutes et mi-ouvrées en fonte, roues à aubes et boîtiers pour turbines, compresseurs et pompes, moteurs et boîtes de vitesse et parties de véhicules en fonte de fer alliée; pièces moulées en fonte de fer alliée et non alliée, coulée d'acier d'amélioration résistant à la chaleur, aux températures élevées, tenace à froid, résistant à la corrosion magnétisable et non magnétisable, pièces coulées résistant à l'usure, pièces moulées en fonte, tuyaux de fonte centrifugée pour l'industrie du chauffage, pièces moulées brutes et mi-ouvrées en fonte de fer; plaques en alliage léger pour façades; raccords pour tubes, pièces d'assemblage pour tuyaux, brides, manchons, pièces de jonction, pièces d'accouplement, de robinetterie, de fixation de tuyaux, pièces pour le montage de robinetterie, tous ces produits en métal; casiers de stockage; raccords filetés en fonte malléable; raccords à souder en cuivre, laiton et acier; tubes en acier; matériaux de construction; pièce d'usure perdue en fonte de fer résistant à l'usure et coulée en coquilles pour le broyage de matières dures et machines de construction.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bancs de machines, bâtis de machines, bâtis de paliers, bâtis de boîtes à vitesses en fonte de fer alliée et non alliée, fonte grise, fonte à graphite spéroïdal, fonte malléable, alliages légers, zinc moulé sous pression, pompes pour milieu agressif; couvercles de vannes, vérins hydrauliques et pneumatiques; machines-outils, tours à copier, tours à gabarit à commandes numériques, mandrins de serrage, taquets d'entraînement, dispositifs de chargement, de transport et d'entreposage pour pièces à usiner; machines pour l'usinage superficiel ou final de pièces en fonte et autres pièces à usiner; machines et installation pour l'ébarbage de pièces, machines à ébavurer pour meulage, presses à ébavurer; machines à grenailler, roues centrifuges, pelles à vanner; machines à placages, machines à coller, machine à joindre les placages; dispositifs d'entassement pour pièces d'usinage sous forme de plaques, machines pour l'usinage des tuyaux, découpeuses, fileteuses, blocs de serrage, appareils à couder les tubes; appareils de perçage et de montage pour conduites, raboteuses, machines à fraiser et à profiler pour le traitement du bois; machines à imprégner, installations d'enduction pour le bois, machines pour l'industrie textile, machine à tisser, changement de canettes, machines jacquard; ratière d'armatures; installation pour la préparation, le transport, le dosage, le mélange et l'entreposage de marchandises en vrac; dispositifs pour le transport de marchandises emballées; installations de soufflage pour la confection de pièces creuses en plastique; installations de recyclage, machines à granuler pour plastique, machines pour recouvrement plastique; presses pour tuyaux en béton; machines et installations de fonderie, installations de moulage et de coulées automatiques, installations de moulage à haute pression; installations de moulage pour tourniquet pour moulage en mottes; dispositifs de coulée, unités de coulée, installations de traitement pour fontes, convertisseurs pour traitement au magnésium pur; machines et installations pour la préparation de matériaux de moulage, mélangeurs de sable; dispositifs de transport et d'entreposage pour sableries; machines à tirer les noyaux, machines à souffler les noyaux, stations de tournage, décochage de noyaux; postes de décochage pour pièces moulées; installations de dépoussiérage pour fonderie.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Appareils pour souder les raccords.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Commandes numériques; dispositifs de mémorisation pour pièces à usiner; plaques de protection; appareils de soudage des raccords en plastique; appareils de contrôle des matériaux de moulage pour fonderie; dispositifs de contrôle, de dosage pour sableries; mouvement de réglage; boîtiers pour compteurs, armatures métalliques pour réseaux de distribution électriques, bornes de suspension et d'arrêt, capots d'isolateurs, armatures de protection contre arc électrique, dispositifs de compression et soudure par explosion.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Robinetterie de perçage et de distribution pour conduites; appareils sanitaires, douches; appareils et installations d'irrigation, robinetterie; fours de fusion, fours de maintien pour bains; diviseurs-aérateurs; dispositifs de refroidissement de pièces moulées, tubes pour générateurs de vapeur; refroidisseurs de sable.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Parties de véhicules en fonte de fer alliée et non alliée, fonte grise, fonte à graphite spéroïdal, fonte malléable, alliages légers, zinc moulé sous pression; roues de véhicules et leurs composants, corps de roues coulées, jantes partagées transversalement, jantes à anneaux, roues à disque avec jantes à anneaux coulées monoblocs, tambours de freins; attelages automatiques, pivots centraux et appareillages de soutien pour véhicules routiers; embrayages, appareillages traction-compression, butoirs, bâtis pour boîtes d'essieux pour véhicules sur rails; chariots électriques.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Couvertures calorifuges flottantes pour liquides; raccords pour tubes; pièces d'assemblage pour tuyaux, brides, manchons, pièces de jonction, pièces d'accouplement, de robinetterie, de fixation de tuyaux, pièces pour montage de robinetterie en plastique; raccords filetés, à coller et à souder en plastique; tuyaux en plastique, avec revêtement et/ou enrobé de plastique; pièces moulées et produits semi-finis en plastique; matières lutantes et joints.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Casiers de stockage; matériaux de construction, matériaux de moulage de fonderie tels que sable, matériaux réfractaires, moulages réfractaires, matériaux de revêtement pour fours et poches de fusion non métalliques.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Établis.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GEORG FISCHER AG

9, Amsler-Laffon-Strasse,, CH-8201 SCHAFFHOUSE (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Georg Fischer AG

9, Amsler-Laffon-StrasseSCHAFFHOUSE (CH)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.13.0124.17.05
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 06/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, BG, BX, BY, CN, CZ, DE, ES, FR, HR, HU, IT, KZ, LI, ME, MK, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Limitation, AT, BG, BX, BY, CN, CZ, DE, ES, FR, HR, HU, IT, KZ, LI, ME, MK, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AT, BG, BX, BY, CN, CZ, DE, ES, FR, HR, HU, IT, KZ, LI, ME, MK, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, UA, VN

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AT, BG, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KP, KZ, LI, MA, MC, MK, MN, PL, PT, RO, RU, SI, SK, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  7. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GEORG FISCHER +GF+ hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 630340 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GEORG FISCHER +GF+ đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GEORG FISCHER +GF+?
Chủ đơn là GEORG FISCHER AG, địa chỉ 9, Amsler-Laffon-Strasse,, CH-8201 SCHAFFHOUSE (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GEORG FISCHER +GF+ được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/07/1994. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/07/2004.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GEORG FISCHER +GF+ hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ