Nhãn hiệu ZEISS

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
620802
Ngày nộp đơn
30/03/1994
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 10 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ZEISS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 620802 ngày 30/03/1994, chủ đơn là Carl Zeiss AG. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Boris Koubriakov đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ZEISS
Số đơn
620802
Ngày nộp đơn
30/03/1994
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/03/2004 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, measuring, signaling and monitoring apparatus and instruments; electrical, electrotechnical and electronic apparatus and instruments (not included in other classes); sighting devices; telescopes, field-glasses, binoculars, telescopic systems, hunting binoculars, telescopic sights for hunting purposes, opera glasses, telescopic sights; spectacles, spectacle lenses; polarizing spectacles, magnifying glasses, magnifying spectacles, safety glasses, including laser protection glasses; length-measuring devices, centre thickness-measuring apparatus, coordinate measuring apparatus, dividing plates, differential height measuring apparatus, distance meters, including laser range-finders, angle measuring apparatus; plotting instruments for photogrammetric purposes, analysis instruments for photogrammetric purposes, reconnaissance cameras, aerial cameras, rectifiers for photogrammatic purposes, surveying apparatus, cartographic photosurveying apparatus, map maintenance devices, aerial reconnaissance cameras, aerial film processing apparatus, aerial image restitution apparatus, aerial photograph cameras, rectifying apparatus for photogrammetric purposes, surveying apparatus, cartographic photosurveying apparatus, map maintenance devices, aerial reconnaissance cameras, aerial film processing apparatus, aerial image restitution apparatus, aerial photograph cameras, aerial photogrammetric cameras, aerial sketchmasters, levels, theodolites; microscope illuminating devices, microscopes, including stereomicroscopes, additional viewing microscope links, microscope stages, dark field microscope viewing devices, microscope interference viewing devices, microscope condensers, additional viewing microscope devices, drawing devices for microscopes; aspheric optics for astronomical purposes; astrographs; astrographic and photographic lenses, lenses for making semiconductors, microscope lenses, lens hoods; lens panels, lens shutters; astronomical instruments; atomic absorption apparatus; autocollimators; diffraction gratings; diffraction optics; coelostats; computer programs; refractors; electron microscopes; prisms; spectrometers; tachometers, technoscopes; attenuation measuring and recording devices; photometers; stereoscopes; filters for optical devices; fluorimeters; X-ray monochromator systems; glass graduated scales, glass standards; planetariums; planetarium projectors; rotational transmitters; interferometers; invertoscopes; polarizing and interference filters; keratometers; vaginoscope; coronagraphs; polarimeters; crystal and synthetic crystal components of optical lenses; perimeters, colorimeters; laser protection filters, lasers for industrial use; meridian circles; spectroscopes; microhardness testers; microscope view cameras; night viewers; eyepieces; optical crystals, vertical collimators; optical mirrors; orthoprojectors; apparatus for monitoring surface states; diffraction gratings, reflectors; surface indicators; X-ray cameras, X-ray optics, frontofocometers; solar towers, solar simulators; tensiometers; spectroscopic lamps; stereoscopic pantometers; star sensors, stellar simulators; heat emission collection viewing systems; space-based optics; laser rods; laser microscopes for surgical and medical use, ceiling-mounted rails and stands for operating microscopes; operating microscope stands; wall-mounted pivoting arms for examining and operating microscopes; biomicroscopes; parts of the aforesaid goods.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Surgical, medical, dental and veterinary instruments and apparatus; lasers for surgical and medical use, interpupillometers, simple ophthalmoscopes, ophthalmoscopes, instrument carrier tables for ophthalmological equipment, near vision testers, ophthalmometers, visual acuity testing apparatus, refractometric examination units, skiascopes, skiascopic selection discs, stereophotographic equipment for ophthalmologic apparatus; refractometers; retinal cameras; tonometers; instrument carrier tables for medical office and hospital lasers, intraocular lens biometers; ophthalmologic work stations, ophthalmologic examination apparatus, ophthalmoscopic kits, ophthalmoscopic lamps, sclera lamps; parts of the aforesaid goods.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific and industrial research, setting up data processing programs, measurement of parts.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Carl Zeiss AG

Carl-Zeiss-Strasse 22, 73447 Oberkochen (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Boris Koubriakov

pr. Pobediteley, 17, apt. 1015220004 Minsk (BY)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.04
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 17/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BH, BX, BY, CH, CN, CU, CY, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GE, GH, GR, HR, HU, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SY, SZ, TJ, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BH, BX, BY, CH, CN, CU, CY, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GE, GH, GR, HR, HU, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SY, SZ, TJ, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Limitation, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GE, GR, HR, HU, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AT, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KP, KZ, LI, MA, MC, MN, PL, PT, RO, RU, SD, SI, SK, SM, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  6. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ZEISS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 620802 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ZEISS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ZEISS?
Chủ đơn là Carl Zeiss AG, địa chỉ Carl-Zeiss-Strasse 22, 73447 Oberkochen (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ZEISS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/03/1994. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/03/2004.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ZEISS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ