Nhãn hiệu HELLA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
598303
Ngày nộp đơn
22/08/1992
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 12

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HELLA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 598303 ngày 22/08/1992, chủ đơn là HELLA GmbH & Co. KGaA. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HELLA
Số đơn
598303
Ngày nộp đơn
22/08/1992
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/08/2002 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Control and regulation apparatus for motors and transmission units; radiators and radiator grilles for land, air and water vehicles; ignition distributor fingers and spark plug suppressors; pumps for windshield washers; filters (engine parts); radiators and radiator grilles for land, air and water vehicles; devices for switching vehicle motors on and off.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus operating mechanically, electrically, hydraulically or pneumatically for use in positioning and adjusting the range of headlights; loudspeakers; apparatus for controlling rotational speed and pressure; sensors; headlight attenuators; apparatus for checking light bulbs; motor temperature controlling and regulating apparatus; electric apparatus for positioning seats, steering wheel and rearview mirrors; level control and adjustment apparatus; regulators; voltage reduction apparatus; sockets, plugs and other contacts (electric connections), plugs, fuses and fuse boxes; cables; cable harnesses; cable connectors; connector terminals; cigar lighters; alarm devices; safety devices for vehicle occupants, namely electric apparatus for use in their monitoring, control and actuation; speed regulation and control apparatus; batteries; on-board computers; cockpit indicating instruments; starting assistance cables; vacuum cleaners; accessories for repair workshops and for installation, namely battery chargers, rectifiers, power supply units, regulating apparatus for headlights, ammeters and voltmeters, apparatus for verifying vehicle geometry, engine testing apparatus for verifying rotational speed, ignition point, cam angle and compression; connectors for crimping; combined acoustic and optical signaling apparatus, apparatus producing a range of electromechanical, electromagnetic and electronic signals, electric rhythmic impulse apparatus, namely electronic, thermo-electric and electromechanical blinking apparatus; relays, electric; switches and switchgears, namely distribution boxes, electric, pneumatic and hydraulic switches, drive, rocker and press-button switches, rotary switches, push-pull impulse and pull switches, warning blinker switches, blinker switches, switches for lighting, low-beam, stop lights, windshield wipers and windshield washers, switches fixed to the steering column, contactors for doors, lighting, reheating, circuit breakers, direct and alternating current, pressure and level switches for water and oil, transmission switches; electric and electronic automatic switching devices; safety reflectors and reflective warning signs.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lighting apparatus, namely lamps and electric light sources; interior lights, exterior lights, floodlights, flashlights; equipment and accessories for land, water and air vehicles, namely ventilator fans and ventilators; heating and air-conditioning apparatus as well as their controlling and regulating devices; projectors as exterior and fitted projectors, main and dipped beam headlights, supplementary long-range and wide-beam headlights, spot lamps, fog lights, reversing lights, position lights, working lights, special projectors and their spare parts; lights such as exterior and fitted lights, namely ceiling lights, wall-fitted lamps, lamps for reading, for ashtrays, trunk lights, engine compartment lights, lamps for glove compartments, control lamps, warning lamps and access lamps, sidelights, boundary lights, contour lights, parking lights, tail and stop lights, flashing lights, numberplate lights, fog lamps and their combinations; support arms for lamps, special lamps, namely anti-collision warning lights and warning indicator lights, hand held inspection lights for assembly purposes, lamps for use in camping and for all purposes; heating apparatus to avoid icing on vehicle parts, such as surface screens, spray nozzles, tanks for windshield washing devices, glass areas, door locks, external rear-view mirrors.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Acoustic signalling apparatus for vehicles, in particular electric air-powered horns, car horns, flat, two-tone and compressed-air horns, vibrators, alternating current buzzers; brakes; windshield washing devices and their spare parts, in particular control apparatus, spray nozzles, holders for spray nozzles, water tanks, pipework; windshield washing devices and their spare parts, namely windshield wiper brushes, transmission rods, wiper motors, control apparatus, switches and detectors; windshield washing devices and windshield washers combined, namely apparatus essentially comprising parts of the aforesaid windshield wiper and windshield washer apparatus; rearview mirrors and outside mirrors; electric window lifts; vehicle tank caps; slide valves; steering wheels; parts of bodies for vehicles, namely front grilles, front spoilers and rear spoilers and roof spoilers, rear skirts, rear light extensions, fender flares, rocker panels, bumpers, nozzle holders, decorative hub caps, rain flaps; jalousies; sun-blind rollers; child seats; trailers and components thereof; control and regulation apparatus for brakes and anti-skid operating controls for vehicles; modules for land vehicle engines; regulating units and regulators for vehicles, steering mechanisms for motor cars; anti-theft devices and central locking devices for vehicles; shaped parts made of pressed, injected or blown plastic materials as land, air and water vehicle parts.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

HELLA GmbH & Co. KGaA

Rixbecker Straße 75, 59557 Lippstadt (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0426.01.0726.02.07
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AT, BG, BX, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, ES, FR, HU, IT, KP, MA, ME, MN, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SK, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AT, BG, BX, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, ES, FR, HU, IT, KP, MA, ME, MN, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SK, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AT, BG, BX, CH, CN, CS, CU, DZ, EG, ES, FR, HU, IT, KP, MA, MN, PL, PT, RO, RU, SD, VN, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HELLA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 598303 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HELLA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HELLA?
Chủ đơn là HELLA GmbH & Co. KGaA, địa chỉ Rixbecker Straße 75, 59557 Lippstadt (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HELLA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/08/1992. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/08/2002.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HELLA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ