Nhãn hiệu RENAULT

Đang giải quyết
Số đơn
589202
Ngày nộp đơn
30/03/1992
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 12 Nhóm 37 Nhóm 39

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu RENAULT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 589202 ngày 30/03/1992, chủ đơn là RENAULT s.a.s.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đang giải quyết. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/10/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
RENAULT
Số đơn
589202
Ngày nộp đơn
30/03/1992
Tình trạng
Đang giải quyết
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vehicles; apparatus for locomotion by land, air or water, carriage aprons, casting carriages, line transport and maintenance carriages, caterpillar tractors, tractors, motor vehicles, land motor vehicles transport of persons and goods, amphibious vehicles, air cushion vehicles, land vehicles for transport of persons and goods, traction rail and towed vehicles for transport of passengers or goods, towed land vehicles for transport of passengers or goods, space vehicles, aircraft, aerostats, watercraft, ships, barges, tug boats; safety devices, including brakes for vehicles, brake cylinder pistons, brake shoes, friction pads, rubbers for vehicle brakes, rubbers for pedals, rearview mirrors, bumpers, shields, metal shock buffers, mudguards, safety belts, energy absorbers, namely shock absorbers for vehicles, anti-skid and anti-slip devices for vehicle wheels, grilles, automobile hoods, hoods for vehicles, bodywork, chassis, ships' hulls, windscreens, luggage carriers, tanks for vehicles, vehicle seats, vehicle sunroofs, shock absorbers, bogies, axle boxes, wheel centres, axles, shrink rings, axle journals, hubs, shock absorber plungers, springs, freewheels, vehicle undercarriages, tyres for wheels, wheel rims, pumps for pneumatic tyres, wheel spokes, vehicle wheels, warning devices, windscreen wipers, direction indicators, steering wheel with electric control of automobile light appliances, engines, electric engines, internal combustion engines, steam engines, hydraulic and linear motors, thermal engines, jet engines, nuclear powered engines, turbines, turbojet engines, couplings, gearboxes, housings for gears, gear changes (shifts), clutches, gears and transmissions, for land vehicles; rocker arms, propellers, gas reclaimers, clips, chains, belts and straps, converters, declutching devices, metal tensioners and rowlocks for vehicles.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Construction and repairs, including installation and repair of components for air conditioning, de-rusting, installation and repair of electric articles, painting or repair of signs, installation and repair of warehouses, shipyards, retreading, repair and vulcanization of tyres, services rendered by petrol stations, anti-rust treatment for vehicles, painting, polishing, servicing, repair, lubrication, washing and cleaning of vehicles.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport and storage, including packaging of goods, parking, storage, hire of motor cars, garages, parking places, vehicles, towing, transport of goods and travellers.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

RENAULT s.a.s.

122-122 bis avenue du Général Leclerc, F-92100 BOULOGNE-BILLANCOURT (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.03
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.11

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 07/10/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AM, AT, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, HR, HU, IT, KG, KP, KZ, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SM, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AM, AT, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, HR, HU, IT, KG, KP, KZ, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SM, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Change of ownership

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AT, BG, BX, CH, CN, CS, DE, DZ, EG, ES, HU, IT, KP, LI, MA, MC, PL, PT, RO, RU, SM, VN, YU

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu RENAULT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 589202 đang ở tình trạng Đang giải quyết. Đơn đang trong quá trình xử lý tại Cục Sở hữu trí tuệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn, công bố đơn trong 02 tháng kể từ ngày chấp nhận hợp lệ, và thẩm định nội dung không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn (Điều 110, Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ). Trên thực tế thời gian thường kéo dài hơn do phải trao đổi, bổ sung tài liệu.
Nhãn hiệu RENAULT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu RENAULT?
Chủ đơn là RENAULT s.a.s., địa chỉ 122-122 bis avenue du Général Leclerc, F-92100 BOULOGNE-BILLANCOURT (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu RENAULT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/03/1992. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với RENAULT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ