Nhãn hiệu PUMA DISC SYSTEM

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
587457
Ngày nộp đơn
05/05/1992
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18 Nhóm 25 Nhóm 26 Nhóm 28

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PUMA DISC SYSTEM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 587457 ngày 05/05/1992, chủ đơn là PUMA SE. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/02/2006.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PUMA DISC SYSTEM
Số đơn
587457
Ngày nộp đơn
05/05/1992
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/05/2002 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cuir et imitations de cuir, ainsi que produits en cuir ou en imitations de cuir, à savoir sacs à main et autres récipients non adaptés aux produits qu'ils sont destinés à contenir, ainsi que petits articles en cuir; bourses, portefeuilles, étuis à clef; sacs de transport et de rangement destinés à l'usage permanent, sacs de voyage, sacs de sport, sachets, sacs pour matchs, sacs à dos, sacs d'écoliers et cartables, sacs de ceinture, trousses de toilette; malles et valises; parapluies, parasols et cannes.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Fermetures adhésives, fermetures par lacet, fermetures par serrage pour vêtements, chaussures et sacs.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Jeux, jouets; appareils de gymnastique et de sport; articles de gymnastique et de sport, à savoir équipements de ski, de tennis, de pêche; haltères, boules, disques et javelots à lancer; genouillères, protège-coudes, protège-chevilles et jambières pour le sport; balles de jeux; raquettes de tennis, battes de cricket, cannes de golf, crosses de hockey, raquettes de tennis de table, de badminton et de squash; sacs pour équipement et appareils de sport qui sont adaptés aux objets devant y être contenus; sacs et étuis servant à contenir des raquettes de tennis, de ping-pong, de badminton, de squash, de cricket, de golf et de hockey; patins à roulettes et à glace; tables et filets pour tennis de table.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PUMA SE

Puma Way 1, 91074 Herzogenaurach (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.01.0403.01.2103.01.24
  • Hình và khối hình học 26.04.15
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.24

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 03/02/2006. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, BG, BX, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, FR, HR, HU, IT, KP, LI, MA, MC, ME, MN, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SM, VN

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AT, BG, BX, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, FR, HR, HU, IT, KP, LI, MA, MC, ME, MN, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SM, VN

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AT, BG, BX, CH, CN, CS, CU, DZ, EG, ES, FR, HU, IT, KP, LI, MA, MC, MN, PL, PT, RO, RU, SD, SM, VN, YU

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PUMA DISC SYSTEM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 587457 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PUMA DISC SYSTEM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PUMA DISC SYSTEM?
Chủ đơn là PUMA SE, địa chỉ Puma Way 1, 91074 Herzogenaurach (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PUMA DISC SYSTEM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/05/1992. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/05/2002.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PUMA DISC SYSTEM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

PUMA

Chưa rõ Số đơn: 497105 Nộp 14/10/1985

PUMA

Chưa rõ Số đơn: 499021 Nộp 27/11/1985

DISC

Chưa rõ Số đơn: 573324 Nộp 07/06/1991

PUMA

Chưa rõ Số đơn: 492821 Nộp 20/03/1985

PUMA

Chưa rõ Số đơn: 492052 Nộp 13/03/1985

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ