Nhãn hiệu BATIMAT

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
507006
Ngày nộp đơn
27/08/1986
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 19 Nhóm 35 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BATIMAT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 507006 ngày 27/08/1986, chủ đơn là RX FRANCE. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do IN CONCRETO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BATIMAT
Số đơn
507006
Ngày nộp đơn
27/08/1986
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/08/1996 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Matériaux de construction, pierres naturelles et artificielles, ciment, chaux, mortier, plâtre et gravier; tuyaux en grès ou en ciment; produits pour la construction des routes; asphalte, poix et bitume; maisons transportables; monuments en pierre; cheminées.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services de publicité et affaires, distribution de prospectus, d'échantillons, aide aux entreprises industrielles ou commerciales dans la conduite de leurs affaires, conseils, informations ou renseignements d'affaires, consultations professionnelles et établissement de plans en rapport avec la conduite des affaires.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Travaux de laboratoires, essais de matériaux, consultations professionnelles et établissement de plans sans rapport avec la conduite des affaires; conseils, informations ou renseignements techniques, organisation d'expositions et de manifestations commerciales.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

RX FRANCE

52 quai de Dion Bouton, F-92800 PUTEAUX (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

IN CONCRETO

9 rue de l'IslyF-75008 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, BX, DE, DZ, EG, ES, IT, MA, MC, PL, PT, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AT, BX, DE, DZ, EG, ES, IT, MA, MC, PL, PT, RU, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Renewal, AT, BX, DE, DZ, EG, ES, IT, MA, MC, PL, PT, RU, VN

    Thủ tục khác
  9. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. Subsequent designation, EG, RU, VN

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  13. Change of ownership

    Thủ tục khác
  14. Change of ownership

    Thủ tục khác
  15. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  16. Change of ownership

    Thủ tục khác
  17. Change of ownership

    Thủ tục khác
  18. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  19. International Registration, AT, BX, CH, DE, DT, DZ, ES, IT, MA, MC, PT, TN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BATIMAT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 507006 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BATIMAT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BATIMAT?
Chủ đơn là RX FRANCE, địa chỉ 52 quai de Dion Bouton, F-92800 PUTEAUX (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BATIMAT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/08/1986. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/08/1996.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BATIMAT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ