Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004244

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1004244
Ngày nộp đơn
26/09/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 37 Nhóm 41

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004244 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1004244 ngày 26/09/2008, chủ đơn là CAPITALAND GROUP PTE. LTD.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do ALLEN & GLEDHILL LLP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/05/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
1004244
Ngày nộp đơn
26/09/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/09/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; marketing services, including real estate marketing; commercial and business management; business planning and management of buildings (which may include retail, residential, industrial and commercial buildings, and/or hotel); business management of real estate (for others); management, secretarial and administration services for industrial, commercial and other enterprises; provision of advisory and consultancy services through franchise and other schemes relating to marketing; provision of assistance (business) in relation to applying and obtaining approvals from governmental and statutory bodies in the establishment and operation of businesses, including the rental of property.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Fund management; fund investment; international fund investment; financial services; real estate financing; arranging equity sharing deals (financial service); developing and organizing securitization financial structures (financial service); financial evaluation of real estate; capital investment; real estate investment; administration of trusts, corporate trusts services; financial trust management; investment trust management; investment trust services; private client unit trust management services; property unit trust; unit trust management and unit trust services; trusteeship of real estate property; selection and acquisition of real estate; acquisition of real estate (for others); selection and acquisition of land; acquisition of land (for others); advisory and information services relating to the aforesaid services; real estate management; real estate valuation; real estate brokerage; venture capital brokerage; real estate property consultancy services, being the provision of assistance and liaison services for regulatory and other approvals relating to real estate.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Real estate development; building project management; building maintenance and repairs; development of land (construction); construction relating to landscaping; utility monitoring (building maintenance services); retrofitting and upgrading of buildings; supervision and management of specialised contractors; provision of advisory and consultancy services through franchise and other schemes relating to building project management, building maintenance and repairs, construction relating to landscaping, utility monitoring (building maintenance services), retrofitting and upgrading of buildings, supervision and management of specialised contractors.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education and training services in relation to real estate and business management; training and education; organising, arranging and conducting of meetings, events, workshops, lectures, colloquiums, exhibitions, conferences, seminars and other forums relating to the public real estate sector (educational or entertainment purposes); design and development of syllabuses, courses, study guides and examinations in the public real estate and real estate investment trusts (REITs) sectors; production and rental of videos; provision of information services relating to education and training in the public real estate and REITs sectors; publication of books, magazines, directories, educational and training material, printed matter, texts, journals, magazines (periodicals), manuals, handbooks, year books, newsletters; provision of online electronic publications (not downloadable); organisation of educational and social functions for professionals and executives in the public real estate and REITs sectors; acting as a liaison between major market players and regional regulators in the public real estate and REITs sectors; information, consultancy and advisory services relating to all the aforesaid services.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CAPITALAND GROUP PTE. LTD.

168 Robinson Road,, #30-01 Capital Tower, Singapore 068912 (SG)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

ALLEN & GLEDHILL LLP

One Marina Boulevard #28-00Singapore 018989 (SG)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.17.08

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 07/05/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Renewal, AU, CN, JP, KR, OM, RU, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  9. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, SG

    Thủ tục khác
  10. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  11. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  12. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  13. International Registration, CN, JP, KR, OM, RU, VN

    Thủ tục khác
  14. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004244 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1004244 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004244 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004244?
Chủ đơn là CAPITALAND GROUP PTE. LTD., địa chỉ 168 Robinson Road,, #30-01 Capital Tower, Singapore 068912 (SG). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 1004244 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/09/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/09/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 1004244 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ