Mức phạt vi phạm giao thông với xe máy

Mức phạt với người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô và xe gắn máy: vi phạm quy tắc giao thông, điều kiện phương tiện, chở người và hàng hoá.

84 lỗi18 nhóm hành viCao nhất 14.000.000 đồngĐiều 7, 14, 36 NĐ 168

Chọn nhóm hành vi vi phạm

Lỗi xe máy bị tra cứu nhiều nhất

Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểmCăn cứ
Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông4.000.000 – 6.000.000 đồng4 điểmĐiểm c khoản 7 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội “mũ bảo hiểm cho400.000 – 600.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe không quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn theo10.000.000 – 14.000.000 đồng10 điểmĐiểm a khoản 10 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vi phạm quy định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai nạn10.000.000 – 14.000.000 đồng10 điểmĐiểm b khoản 10 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 808.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 9 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về nồng độ cồn của người thi hành công vụ8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 9 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về chất ma túy hoặc chất kích thích khác mà8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 9 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Gây tai nạn giao thông không dừng ngay phương tiện, không giữ nguyên hiện8.000.000 – 10.000.000 đồng6 điểmĐiểm c khoản 9 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe thành đoàn gây cản trở giao thông8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm i khoản 9 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy hoặc chất kích thích8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 9 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe thành nhóm từ 02 xe trở lên chạy quá tốc độ quy định8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 9 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng còi, rú ga8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm k khoản 9 Điều 7 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu mức phạt xe máy

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Điểm trừ giấy phép lái xe được cộng dồn. Trừ hết 12 điểm thì không được điều khiển phương tiện cho tới khi kiểm tra kiến thức pháp luật để phục hồi điểm.
  • Dính nhiều lỗi cùng lúc? Dùng máy tính tổng mức phạt.
  • Bấm vào từng lỗi để xem nguyên văn hành vi và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ