| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN LUẬT VÀ ĐO ĐẠC ĐẤT ĐAI NAM VIỆT |
| Địa chỉ | Số 348 Điện Biên Phủ, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | MAI VĂN SỸ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/08/2026 23:50 Cập nhật ngay |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
255 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua