| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG SẢN HƯNG THỊNH |
| Tên viết tắt | HUNG THINH AGRICULTURE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HUNG THINH AGRICULTURE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn 3, Xã Ea Rốk, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Khắc Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 00:50 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NÔNG SẢN HƯNG THỊNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
181 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua