| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY LẮP VŨ QUANG |
| Tên viết tắt | VUQUANG CO.LTD |
| Tên tiếng Anh | VU QUANG TRADE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VUQUANG CO.LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 167, Đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Hồng Quang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/02/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/02/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 00:50 Cập nhật ngay |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 96 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
70 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua