| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUANG BÌNH |
| Tên viết tắt | QUANG BINH INVESTMENT ., JSC |
| Tên tiếng Anh | QUANG BINH INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | QUANG BINH INVESTMENT ., JSC |
| Địa chỉ | Số nhà 01,tổ 1, Xã Quang Bình, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Giang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 20:58 Cập nhật ngay |
| C1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0127 | Trồng cây chè |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Có tổng cộng 293 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
71 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua