| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SU PHÌ GREEN |
| Tên viết tắt | SU PHI GREEN |
| Tên giao dịch | SU PHI GREEN |
| Địa chỉ | Tổ 2, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đăng Hiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/02/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/02/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 00:44 Cập nhật ngay |
| C1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Có tổng cộng 19 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
74 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua