| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TẤN PHÁT LS |
| Tên viết tắt | TAN PHAT LS CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TAN PHAT LS CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAN PHAT LS CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Thị Hoà, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tấn Phát |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 08:31 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TẤN PHÁT LS đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1811 | In ấn |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 5.855 doanh nghiệp, trong đó 2.485 đang hoạt động.
Có tổng cộng 160 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
41 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua