| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XNK VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI ĐỒNG BINH |
| Tên viết tắt | DONG BINH XNK CO.,LTD |
| Tên giao dịch | DONG BINH XNK CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Nà Sla, Xã Thạch Đạn(Hết hiệu lưc), Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Văn Đồng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 17:40 Cập nhật ngay |
| A0111 | Trồng lúa. |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1076 | Sản xuất chè |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0123 | Trồng cây điều |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| H5310 | Bưu chính |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| H5320 | Chuyển phát |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 32 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
41 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua