| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM DV THUẬN NAM BT |
| Địa chỉ | Thôn Văn Lâm 3, Xã Phước Nam(Hết hiệu lực), Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Đức Cảnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 08:10 Cập nhật ngay |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng. |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| B0893 | Khai thác muối |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 26 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
133 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua