| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TNCKH |
| Tên viết tắt | C.TY TNHH TNCKH |
| Tên giao dịch | C.TY TNHH TNCKH |
| Địa chỉ | 49/19/2 Núi Một, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lâm Thị Kim Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/06/2026 12:48 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TNCKH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây. |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
35 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
133 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua