| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TTP PHÙ MỸ |
| Tên viết tắt | TTP PHÙ MỸ |
| Tên giao dịch | TTP PHÙ MỸ |
| Địa chỉ | Thôn Hòa Hội Nam, Xã An Lương, Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Trần Quyết |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/01/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/01/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/07/2026 23:10 Cập nhật ngay |
| D3511 | Sản xuất điện |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
209 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua