| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH STEELTECH VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | STEELTECH VIET NAM LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | STEELTECH VIET NAM LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | STEELTECH VIET NAM LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Nhà Ông Lê Văn Thông - Thôn Thanh Hoà, Xã Kỳ Khang, Hà Tĩnh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Huân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/01/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/01/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 04:37 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 10.325 doanh nghiệp, trong đó 5.026 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
64 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua