| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TRƯỜNG LINH. |
| Địa chỉ | Nhà ông Nguyễn Duy Trà, xóm 3/2, Xã Châu Bình, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Trà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/11/2005 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/11/2005 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/08/2026 03:19 Cập nhật ngay |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M73100 | Quảng cáo |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| B07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
208 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua